So sánh giá cùng danh mục: Mercedes Benz C Class (Năm: 2019)
| Tên xe | Giá | Km đã đi | Màu | Tỉnh | Xem nhanh |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Mercedes Benz C class C200 Exclusive 2019 Ô tô bạn đang xem | 869.000.000 ₫ | 64000 | Trắng | Hà Nội | — |
| Xe Mercedes Benz C class C300 AMG 2019 | 949.000.000 ₫ | 62000 | Đen | Hồ Chí Minh | |
| Xe Mercedes Benz C class C200 2019 | 779.000.000 ₫ | 56000 | Đỏ | Hồ Chí Minh | |
| MERCEDES C200 sx 2019 độ full C300 bô on / off | 739.000.000 ₫ | 63000 | - | Hồ Chí Minh | |
| Mercedes C300 AMG - 2019 dk 4/2020 | 915.000.000 ₫ | 77000 | Đỏ | Hồ Chí Minh | |
| Xe Mercedes Benz C class C200 Exclusive 2019 | 868.000.000 ₫ | 56000 | Trắng | Hà Nội | |
| Xe Mercedes Benz C class C300 AMG 2019 | 969.000.000 ₫ | 68000 | Trắng | Hồ Chí Minh | |
| Xe Mercedes Benz C class C200 Exclusive 2019 | 830.000.000 ₫ | 88513 | Đen | Hà Nội | |
| Xe Mercedes Benz C class C300 AMG 2019 | 979.000.000 ₫ | 68000 | Trắng | Hồ Chí Minh | |
| Xe Mercedes Benz C class C200 2019 | 779.000.000 ₫ | 56000 | Đỏ | Hồ Chí Minh | |
| Xe Mercedes Benz C class C300 AMG 2019 | 990.000.000 ₫ | - | Xanh | Hồ Chí Minh | |
| Mercedes C180 2019 Đỏ 42000 km | 769.000.000 ₫ | 46000 | Đỏ | Hồ Chí Minh | |
| Xe Mercedes Benz C class C300 AMG 2019 | 930.000.000 ₫ | 76000 | Trắng | Hà Nội | |
| Mercedes-Benz C200 Exclusive 2019 Đen | 780.000.000 ₫ | 66668 | Đen | Đồng Nai | |
| Xe Mercedes Benz C class C200 2019 | 779.000.000 ₫ | 63000 | Trắng | Hồ Chí Minh |
Nhận định về mức giá 869 triệu cho Mercedes Benz C200 Exclusive 2019
Giá 869 triệu đồng cho một chiếc Mercedes Benz C200 Exclusive sản xuất năm 2019, đã đi khoảng 64.000 km, lắp ráp trong nước là mức giá khá hợp lý trong bối cảnh thị trường hiện nay.
Để đánh giá chính xác, ta cần so sánh với các mẫu xe tương đương về năm sản xuất, phiên bản, tình trạng và số km đã đi.
Phân tích chi tiết và so sánh thị trường
| Tiêu chí | Mercedes Benz C200 Exclusive 2019 (Tin đăng) | Mẫu xe tương đương trên thị trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Năm sản xuất | 2019 | 2018-2020 | Năm sản xuất gần tương đương |
| Số km đã đi | 64.000 km | 50.000 – 70.000 km | Phù hợp với xe đã qua sử dụng |
| Động cơ | Xăng 1.5L, dẫn động cầu sau (RFD) | Động cơ 1.5L hoặc 2.0L, dẫn động cầu sau | Động cơ phổ biến cho dòng C200 |
| Xuất xứ | Lắp ráp trong nước | Nhập khẩu hoặc lắp ráp trong nước | Xe lắp ráp trong nước thường có giá mềm hơn xe nhập khẩu |
| Giá bán | 869 triệu đồng | 850 – 950 triệu đồng | Phù hợp với xe lắp ráp, số km tương đối cao |
Nhận xét chi tiết
Giá 869 triệu đồng là hợp lý
Nếu bạn muốn xe có giá tốt hơn, có thể thương lượng xuống khoảng 830-850 triệu đồng, nhất là khi xe có dấu hiệu hao mòn hoặc cần bảo dưỡng lớn.
Lưu ý để tránh bị lừa khi mua xe đã qua sử dụng
- Kiểm tra kỹ lịch sử bảo dưỡng, sửa chữa và có thể yêu cầu kiểm tra xe tại gara uy tín hoặc trung tâm dịch vụ Mercedes Benz chính hãng.
- Xem xét kỹ các chi tiết ngoại thất, nội thất và động cơ để phát hiện dấu hiệu tai nạn hoặc thay thế phụ tùng không chính hãng.
- Kiểm tra giấy tờ xe đầy đủ, rõ ràng, không bị tranh chấp hay thế chấp ngân hàng.
- Thương lượng giá dựa trên tình trạng thực tế của xe, tránh mua theo cảm tính hoặc tin quảng cáo quá mức.
- Nên thử lái để cảm nhận vận hành, hộp số và hệ thống dẫn động.
Đề xuất giá hợp lý hơn
Dựa trên tình trạng xe và thị trường, mức giá 830 – 850 triệu đồng sẽ là mức giá hợp lý hơn nếu bạn muốn có thêm đòn bẩy thương lượng. Nếu xe được bảo dưỡng tốt, không có lỗi kỹ thuật, mức giá 869 triệu vẫn có thể chấp nhận được.









