So sánh giá cùng danh mục: Toyota Innova (Năm: 2017)
| Tên xe | Giá | Km đã đi | Màu | Tỉnh | Xem nhanh |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Toyota Innova 2.0V 2017 Ô tô bạn đang xem | 495.000.000 ₫ | 12000 | Bạc | Hà Nội | — |
| Xe Toyota Innova 2.0 Venturer 2017 | 499.000.000 ₫ | 78000 | Đỏ | Hà Nội | |
| Toyota Innova 2017 Số sàn Bạc 141320 km | 390.000.000 ₫ | 141320 | Bạc | Hồ Chí Minh | |
| Xe gia đình còn OK không có chạy dv hay taxi | 385.000.000 ₫ | 88123 | Bạc | Hồ Chí Minh | |
| Toyota Innova 2017 Trắng | 398.000.000 ₫ | 115000 | Trắng | Đồng Nai | |
| Xe Toyota Innova 2.0 Venturer 2017 | 499.000.000 ₫ | 78000 | Đỏ | Hà Nội | |
| Toyota Innova 2017 2.0E Bạc | 385.000.000 ₫ | 95 | Bạc | An Giang | |
| Toyota Innova 2017 Xám 7 chỗ | 469.000.000 ₫ | 85000 | Xám | Đà Nẵng | |
| Xe Toyota Innova 2.0E 2017 | 395.000.000 ₫ | 120000 | Bạc | Bình Dương | |
| Xe Toyota Innova 2.0E 2017 | 370.000.000 ₫ | 83000 | Bạc | Hà Nội | |
| Xe Toyota Innova 2.0 Venturer 2017 | 499.000.000 ₫ | 78000 | Đỏ | Hà Nội | |
| Xe Toyota Innova 2.0 Venturer 2017 | 499.000.000 ₫ | 77000 | Đỏ | Hà Nội | |
| Innova E 2017 1 chủ full lịch sử bảo dưỡng 15v | 385.000.000 ₫ | 15 | Xám | Hồ Chí Minh | |
| nhà bán Innova 2017 Bạc Số sàn it sử dụng | 400.000.000 ₫ | 10 | Bạc | Bình Dương | |
| Toyota Innova 2017 2.0E - 120168 km xe nguyên zin | 360.000.000 ₫ | 120168 | Trắng | Hồ Chí Minh |
Nhận định về mức giá 495 triệu cho Toyota Innova 2.0V 2017
Mức giá 495 triệu đồng cho Toyota Innova 2.0V sản xuất năm 2017, đã đi 12.000 km, lắp ráp trong nước, bản cao cấp, hộp số tự động, động cơ xăng 2.0L, dẫn động cầu sau, tại Hà Nội là mức giá khá hợp lý trong bối cảnh thị trường hiện nay. Dòng xe Innova vẫn giữ giá tốt do độ bền bỉ, tính thực dụng cao và nhu cầu sử dụng rộng rãi cho gia đình hoặc dịch vụ.
Phân tích chi tiết và so sánh giá thị trường
| Mẫu xe | Năm sản xuất | Số km đã đi | Xuất xứ | Động cơ | Hộp số | Giá tham khảo (triệu đồng) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Toyota Innova 2.0V | 2017 | 12.000 km | Lắp ráp trong nước | Xăng 2.0L | Tự động | 495 | Bản cao cấp, tình trạng xe đẹp, biển Hà Nội |
| Toyota Innova 2.0V | 2017 | 30.000 – 50.000 km | Lắp ráp trong nước | Xăng 2.0L | Tự động | 480 – 510 | Điều kiện xe tốt, nhiều nơi ở Hà Nội và TP.HCM |
| Toyota Innova 2.0E | 2017 | 20.000 – 40.000 km | Lắp ráp trong nước | Xăng 2.0L | Tự động | 450 – 470 | Bản thấp hơn, ít trang bị hơn bản V |
| Toyota Innova 2.0V | 2016 | 40.000 – 60.000 km | Lắp ráp trong nước | Xăng 2.0L | Tự động | 430 – 460 | Xe cũ hơn, số km cao hơn |
Nhận xét về giá và tình trạng xe
– Với số km rất thấp (12.000 km) và xe bản cao cấp 2.0V, giá 495 triệu đồng là hợp lý và có thể xem là ưu đãi so với các xe cùng đời có số km cao hơn hoặc bản thấp hơn đang được rao bán trên thị trường.
– Xe biển Hà Nội, nội thất như mới, không đâm đụng, không ngập nước cũng là điểm cộng lớn, giúp giữ giá xe tốt hơn.
– Tuy nhiên, cần kiểm tra kỹ giấy tờ, lịch sử bảo dưỡng, và thực trạng xe thực tế để tránh mua phải xe tai nạn hoặc thủy kích đã sửa chữa không đúng cách.
Lưu ý để tránh bị lừa khi mua xe cũ
- Kiểm tra kỹ giấy tờ xe, đảm bảo chính chủ, không tranh chấp, không bị cầm cố ngân hàng.
- Kiểm tra tình trạng xe thực tế, ưu tiên mang xe đi kiểm tra tại gara uy tín hoặc trung tâm dịch vụ Toyota để đánh giá tổng thể.
- Kiểm tra kỹ các dấu hiệu tai nạn, ngập nước, sửa chữa lớn như mùi ẩm mốc, vết hàn, màu sơn không đồng đều.
- Thương lượng giá dựa trên tình trạng thực tế, bảo dưỡng định kỳ, và các phụ kiện đi kèm.
- Không nên vội vàng đặt cọc khi chưa xem xe kỹ lưỡng.
Đề xuất mức giá hợp lý hơn
Nếu xe thực sự còn mới, bảo dưỡng tốt, không lỗi kỹ thuật, mức giá 495 triệu đồng là hợp lý. Tuy nhiên, nếu phát hiện có dấu hiệu xuống cấp hoặc cần bảo dưỡng lớn, bạn có thể thương lượng giảm khoảng 10-15 triệu đồng để phù hợp hơn với chất lượng xe.
Trong trường hợp xe có số km cao hơn hoặc bản thấp hơn, mức giá nên giảm tương ứng, dao động từ 430-470 triệu đồng.









