So Giá Ô tô Xe Honda City L 1.5 AT 2026

Giá đăng: 510 Triệu Xe Mới

Ngày cập nhật: 20/02/2026

Loại xe: Honda City 2026

Các dòng xe cùng hãng:

  • Năm sản xuất

    2026

  • Tình trạng

    Xe Mới

  • Xuất xứ

    Lắp Ráp Trong Nước

  • Kiểu dáng

    Sedan

  • Hộp số

    Số Tự Động

  • Động cơ

    Xăng 1.5 L

  • Màu ngoại thất

    Trắng

  • Màu nội thất

    Đen

  • Số chỗ ngồi

    5

  • Số cửa

    4

  • Dẫn động

    Fwd - Dẫn Động Cầu Trước

  • Tỉnh

    Hà Nội

Tin đăng hết hạn
Tin tương tự bên dưới
So Giá Dòng Ô tô NàyLịch Sử Giá Dòng Ô tô Này

So sánh giá chi tiết

So giá Ô tô cùng dòng: Honda City (Năm: 2026)

Giá xe này có hợp lý theo số km đã đi?

Giá xe đang xem 510 triệu
Số km đã đi 0 km
Giá nhóm km gần nhất 569 triệu

Chiếc Xe Honda City L 1.5 AT 2026 hiện đang có giá khoảng 510 triệu và được ghi nhận số km đã đi là 0 km. Khi so với nhóm dữ liệu gồm xe này và 19 xe Honda City 2026 khác đang có đủ dữ liệu giá, số km của xe này bằng mức phổ biến của nhóm xe tham khảo theo dữ liệu số km hiện có. Cụ thể, xe này gần như bằng so với mức km trung vị là 0 km. Dữ liệu so sánh hiện có số lượng tương đối tốt để tham khảo.

Về giá bán, xe đang xem cao hơn khoảng 1 triệu so với giá trung vị của nhóm là 509 triệu. Nếu chỉ so với 5 xe có số km gần nhất, mức giá này thấp hơn đáng kể so với nhóm xe có số km gần nhất. Trong phân bố giá hiện tại, xe này nằm trong khoảng giá phổ biến của nhóm so sánh, nên người mua nên đánh giá cùng lúc cả giá bán, số km và tình trạng thực tế thay vì chỉ nhìn một chỉ số riêng lẻ.

Xét theo thứ tự từ thấp đến cao, xe này đứng thứ 13/20 về giá bán và thứ 1/20 về số km đã đi. Đáng chú ý, có 10 xe trong nhóm vừa có giá thấp hơn vừa có số km không cao hơn xe đang xem.

Tổng quan, dữ liệu gợi ý rằng mức giá này cần đối chiếu kỹ thêm vì có một số xe vừa rẻ hơn vừa có số km không cao hơn. Người mua nên mở bảng so sánh bên dưới và kiểm tra các tin có giá thấp hơn nhưng số km cũng không cao hơn trước khi quyết định. Giá thực tế vẫn có thể thay đổi theo phiên bản, tình trạng thân vỏ, máy móc, lịch sử bảo dưỡng, hồ sơ pháp lý và khả năng thương lượng.

Trong phân tích trên, giá trung vị là mức giá nằm ở giữa khi sắp xếp các xe trong nhóm tham khảo từ thấp đến cao. Cách tính này khác với giá trung bình và ít bị ảnh hưởng bởi các tin có giá quá cao hoặc quá thấp bất thường. Giá nhóm km gần nhất là giá trung vị của tối đa 5 xe có số km gần với xe đang xem nhất.

Tên xe Giá Km đã đi Màu Tỉnh Xem nhanh
Xe Honda City L 1.5 AT 2026 Ô tô bạn đang xem 510 triệu 0 Trắng Hà Nội
Xe Honda City RS 1.5 AT 2026 555 triệu 6 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Honda City Giảm 100% Trước Bạ. Giá Lăn Bánh Thấp✅ 499 triệu 5 Đỏ Hồ Chí Minh
Honda City 2026 G, L, RS Đủ màu 150 triệu 1 Màu Khác Hà Nội
Honda City Giảm 100% Lệ phí trước bạ T6/2026 569 triệu 0 Trắng Cần Thơ
Xe Honda City RS 1.5 AT 2026 569 triệu 0 Đỏ Hồ Chí Minh
Xe Honda City RS 1.5 AT 2026 569 triệu 0 Xám Hồ Chí Minh
Xe Honda City RS 1.5 AT 2026 530 triệu 0 Đen Hà Nội
Xe Honda City RS 1.5 AT 2026 530 triệu 0 Trắng Hà Nội
Xe Honda City RS 1.5 AT 2026 529 triệu 0 Trắng Hà Nội
Xe Honda City RS 1.5 AT 2026 509 triệu 0 Đen Hà Nội
Xe Honda City RS 1.5 AT 2026 509 triệu 0 Nâu Hà Nội
Xe Honda City RS 1.5 AT 2026 509 triệu 0 Đỏ Hà Nội
Xe Honda City L 1.5 AT 2026 505 triệu 0 Trắng Hà Nội
Xe Honda City L 1.5 AT 2026 504 triệu 0 Trắng Hà Nội
Honda City 2026 499 triệu 0 Trắng Đà Nẵng
Xe Honda City L 1.5 AT 2026 479 triệu 0 Đỏ Hà Nội
Xe Honda City L 1.5 AT 2026 479 triệu 0 Đen Hà Nội
Xe Honda City L 1.5 AT 2026 479 triệu 0 Đỏ Hà Nội
Xe Honda City L 1.5 AT 2026 479 triệu 0 Trắng Hà Nội

Thông tin Ô Tô

Honda City L, trang bị:

- Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED

- Ghế lái chỉnh 6 hướng

- Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ

- Vô lăng bọc da, điều chỉnh 4 hướng, tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh

- Chế độ khởi động từ xa

- Chìa khóa thông minh

- Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến

-...

Liên hệ để được tư vấn và nhận giá ưu đãi mới nhất!