So Giá Ô tô Xe Isuzu MU-X Prestige 1.9 4X2 AT 2025

Giá đăng: 1 Tỷ 98 Triệu Xe Mới

Ngày cập nhật: 28/02/2026

Loại xe: Isuzu Mu-X 2025

Các dòng xe cùng hãng:

  • Năm sản xuất

    2025

  • Tình trạng

    Xe Mới

  • Xuất xứ

    Nhập Khẩu

  • Kiểu dáng

    Suv / Cross Over

  • Hộp số

    Số Tự Động

  • Động cơ

    Dầu 1.9 L

  • Màu ngoại thất

    Xanh

  • Màu nội thất

    Nâu

  • Số chỗ ngồi

    7

  • Số cửa

    5

  • Dẫn động

    Rfd - Dẫn Động Cầu Sau

  • Tỉnh

    Hồ Chí Minh

Tin đăng hết hạn
Tin tương tự bên dưới
So Giá Dòng Ô tô NàyLịch Sử Giá Dòng Ô tô Này

So sánh giá chi tiết

So giá Ô tô cùng dòng: Isuzu Mu X (Năm: 2025)

Giá xe này có hợp lý theo số km đã đi?

Giá xe đang xem 2 tỷ
Số km đã đi 0 km
Giá nhóm km gần nhất 1,2 tỷ

Chiếc Xe Isuzu MU-X Prestige 1.9 4X2 AT 2025 hiện đang có giá khoảng 2 tỷ và được ghi nhận số km đã đi là 0 km. Khi so với nhóm dữ liệu gồm xe này và 19 xe Isuzu Mu X 2025 khác đang có đủ dữ liệu giá, số km của xe này bằng mức phổ biến của nhóm xe tham khảo theo dữ liệu số km hiện có. Cụ thể, xe này gần như bằng so với mức km trung vị là 0 km. Dữ liệu so sánh hiện có số lượng tương đối tốt để tham khảo.

Về giá bán, xe đang xem cao hơn khoảng 1,1 tỷ so với giá trung vị của nhóm là 930 triệu. Nếu chỉ so với 5 xe có số km gần nhất, mức giá này cao hơn đáng kể so với nhóm xe có số km gần nhất. Trong phân bố giá hiện tại, xe này thuộc nhóm giá cao trong danh sách so sánh, nên người mua nên đánh giá cùng lúc cả giá bán, số km và tình trạng thực tế thay vì chỉ nhìn một chỉ số riêng lẻ.

Xét theo thứ tự từ thấp đến cao, xe này đứng thứ 20/20 về giá bán và thứ 1/20 về số km đã đi.

Đáng chú ý, có 18 xe trong nhóm vừa có giá thấp hơn vừa có số km không cao hơn xe đang xem.

Một số xe đáng chú ý trong nhóm:
Và còn 13 xe khác trong bảng so sánh.

Tổng quan, dữ liệu gợi ý rằng mức giá này cần đối chiếu kỹ thêm vì có một số xe vừa rẻ hơn vừa có số km không cao hơn. Người mua nên mở bảng so sánh bên dưới và kiểm tra các tin có giá thấp hơn nhưng số km cũng không cao hơn trước khi quyết định. Giá thực tế vẫn có thể thay đổi theo phiên bản, tình trạng thân vỏ, máy móc, lịch sử bảo dưỡng, hồ sơ pháp lý và khả năng thương lượng.

Trong phân tích trên, giá trung vị là mức giá nằm ở giữa khi sắp xếp các xe trong nhóm tham khảo từ thấp đến cao. Cách tính này khác với giá trung bình và ít bị ảnh hưởng bởi các tin có giá quá cao hoặc quá thấp bất thường. Giá nhóm km gần nhất là giá trung vị của tối đa 5 xe có số km gần với xe đang xem nhất.

Tên xe Giá Km đã đi Màu Tỉnh Xem nhanh
Xe Isuzu MU-X Prestige 1.9 4X2 AT 2025 Ô tô bạn đang xem 2 tỷ 0 Xanh Hồ Chí Minh
Isuzu MU-X 7 chỗ màu Bạc 1,1 tỷ 1 Bạc Hồ Chí Minh
Xe Isuzu MU-X Prestige 1.9 4X2 AT 2025 1,3 tỷ 0 Đen Hà Nội
ISUZU MU-X – SUV 7 CHỖ - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 90tr 1,3 tỷ 0 Đỏ Đà Nẵng
Xe Isuzu MU-X Premium 1.9 4X4 AT 2025 1,2 tỷ 0 Đỏ Hồ Chí Minh
Xe Isuzu MU-X Premium 1.9 4X4 AT 2025 1,2 tỷ 0 Xanh Hà Nội
Xe Isuzu MU-X Premium 1.9 4X4 AT 2025 1,2 tỷ 0 Bạc Hà Nội
Xe Isuzu MU-X Premium 1.9 4X4 AT 2025 1,2 tỷ 0 Bạc Hà Nội
Xe Isuzu MU-X B7 Plus 1.9 4X2 AT 2025 961 triệu 0 Trắng Hồ Chí Minh
Xe Isuzu MU-X B7 Plus 1.9 4X2 AT 2025 930 triệu 0 Trắng Hà Nội
Xe Isuzu MU-X B7 Plus 1.9 4X2 AT 2025 930 triệu 0 Trắng Hà Nội
Xe Isuzu MU-X B7 Plus 1.9 4X2 AT 2025 930 triệu 0 Trắng Hà Nội
7 CHỖ ISUZU mu-X B7 PLUS - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 90TR 925 triệu 0 Trắng Đà Nẵng
SUV ISUZU mu-X B7 PLUS ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 90TR 925 triệu 0 Trắng Đà Nẵng
Xe Isuzu MU-X B7 Plus 1.9 4X2 AT 2025 911 triệu 0 Trắng Hồ Chí Minh
Isuzu MU-X B7 VIN 2025 - TRẢ TRƯỚC CHỈ 302 triệu 881 triệu 0 Trắng Hồ Chí Minh
Xe Isuzu MU-X B7 1.9 4X2 MT 2025 880 triệu 0 Nhiều Màu Hồ Chí Minh
Xe Isuzu MU-X B7 1.9 4X2 MT 2025 845 triệu 0 Trắng Hà Nội
Xe Isuzu MU-X B7 1.9 4X2 MT 2025 845 triệu 0 Trắng Hà Nội
Xe Isuzu MU-X B7 1.9 4X2 MT 2025 830 triệu 0 Bạc Hồ Chí Minh

Thông tin Ô Tô

XE ISUZU MU-X PRESTIGE 1.9L 4X2 AT

- Quà tặng cùng voucher giảm giá siêu hời khi mua xe

- Hỗ trợ vay vốn, lãi suất ưu đãi

- Hỗ trợ đăng ký đăng kiểm, chìa khóa trao tay

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

- Kích thước tổng thể (D x R x C): 4,860 x 1,870 x 1,875 mm

- Chiều dài cơ sở: 2,855 mm

- Trọng lượng toàn bộ: 2,700 kg

- Trọng lượng bản thân: 2,000 kg

ĐỘNG CƠ

- Kiểu: RZ4E-TC

- Động cơ dầu 1.9L, làm mát khí nạp, turbo biến thiên, hệ thống phun nhiên liệu điện tử

- Tiêu chuẩn khí thải: EURO 5

- Tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị: 8.24 Lít/100 km

- Ngoài đô thị: 4.67 Lít/100 km

- Đường hỗn hợp: 5.98 Lít/100 km

TIỆN ÍCH TRANG BỊ

- Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm

- Mở cửa thông minh

- Khởi động từ xa

- Khoá cửa khi rời khỏi xe

- Hệ thống ga tự động/ Tự động thích ứng với chức năng Stop & Go

- Phanh tay điện tử ( giữ phanh tự động)

- Hệ thống điều hoà: Tự động 02 vùng độc lập

- Cửa gió phía sau

- Hệ thống giải trí: Màn hình cảm ứng 9 inch, Apple CarPlay & Android Auto không dây

- Số loa: 08

- Cổng sạc nhanh USB (5V/2.1A): 04

- Ổ cắm điện (220V, 150W)