So Giá Ô tô Xe Hyundai i10 1.2 MT Tiêu Chuẩn 2021

Giá đăng: 248 Triệu Xe Đã Dùng

Ngày cập nhật: 12/03/2026

Loại xe: Hyundai I10 2021

Các dòng xe cùng hãng:

  • Năm sản xuất

    2021

  • Tình trạng

    Xe Đã Dùng

  • Số km đã đi

    56000

  • Xuất xứ

    Lắp Ráp Trong Nước

  • Kiểu dáng

    Hatchback

  • Hộp số

    Số Tay

  • Động cơ

    Xăng 1.2 L

  • Màu ngoại thất

    Trắng

  • Màu nội thất

    Đen

  • Số chỗ ngồi

    5

  • Số cửa

    5

  • Dẫn động

    Fwd - Dẫn Động Cầu Trước

  • Tỉnh

    Hà Nội

Tin đăng hết hạn
Tin tương tự bên dưới
So Giá Dòng Ô tô NàyLịch Sử Giá Dòng Ô tô Này

So sánh giá chi tiết

So giá Ô tô cùng dòng: Hyundai I10 (Năm: 2021)

Giá xe này có hợp lý theo số km đã đi?

Giá xe đang xem 248 triệu
Số km đã đi 56.000 km
Giá nhóm km gần nhất 338 triệu

Chiếc Xe Hyundai i10 1.2 MT Tiêu Chuẩn 2021 hiện đang có giá khoảng 248 triệu và được ghi nhận số km đã đi là 56.000 km. Khi so với nhóm dữ liệu gồm xe này và 19 xe Hyundai I10 2021 khác đang có đủ dữ liệu giá, số km của xe này khá gần mức phổ biến của nhóm xe tham khảo. Cụ thể, xe này cao hơn khoảng 6.000 km so với mức km trung vị là 50.000 km. Dữ liệu so sánh hiện có số lượng tương đối tốt để tham khảo.

Về giá bán, xe đang xem thấp hơn khoảng 87 triệu so với giá trung vị của nhóm là 335 triệu. Nếu chỉ so với 5 xe có số km gần nhất, mức giá này thấp hơn đáng kể so với nhóm xe có số km gần nhất. Trong phân bố giá hiện tại, xe này thuộc nhóm giá thấp trong danh sách so sánh, nên người mua nên đánh giá cùng lúc cả giá bán, số km và tình trạng thực tế thay vì chỉ nhìn một chỉ số riêng lẻ.

Xét theo thứ tự từ thấp đến cao, xe này đứng thứ 4/20 về giá bán và thứ 12/20 về số km đã đi.

Đáng chú ý, có 1 xe trong nhóm vừa có giá thấp hơn vừa có số km thấp hơn xe đang xem.

Một số xe đáng chú ý trong nhóm:

Tổng quan, dữ liệu gợi ý rằng mức giá này nằm trong vùng cần so sánh thêm vì vẫn có xe có số km gần tương đương nhưng giá thấp hơn. Nên so sánh thêm các xe có số km gần tương tự để xem mức chênh lệch có đến từ phiên bản, tình trạng xe hay khu vực đăng bán. Giá thực tế vẫn có thể thay đổi theo phiên bản, tình trạng thân vỏ, máy móc, lịch sử bảo dưỡng, hồ sơ pháp lý và khả năng thương lượng.

Trong phân tích trên, giá trung vị là mức giá nằm ở giữa khi sắp xếp các xe trong nhóm tham khảo từ thấp đến cao. Cách tính này khác với giá trung bình và ít bị ảnh hưởng bởi các tin có giá quá cao hoặc quá thấp bất thường. Giá nhóm km gần nhất là giá trung vị của tối đa 5 xe có số km gần với xe đang xem nhất.

Tên xe Giá Km đã đi Màu Tỉnh Xem nhanh
Xe Hyundai i10 1.2 MT Tiêu Chuẩn 2021 Ô tô bạn đang xem 248 triệu 56 ngàn Trắng Hà Nội
Xe Hyundai i10 1.2 AT 2021 325 triệu 130 ngàn Trắng Tuyên Quang
Xe Hyundai i10 Grand 1.2 MT 2021 255 triệu 90 ngàn Trắng Hà Nội
Xe Hyundai i10 Grand 1.2 AT 2021 345 triệu 81 ngàn Đỏ Ninh Bình
Xe Hyundai i10 1.2 MT Tiêu Chuẩn 2021 230 triệu 80 ngàn Trắng Hà Nội
Xe Hyundai i10 1.2 AT 2021 279 triệu 61 ngàn Đỏ Hà Nội
Xe Hyundai i10 1.2 AT 2021 345 triệu 60 ngàn Đỏ Đắk Lắk
Xe Hyundai i10 1.2 MT Tiêu Chuẩn 2021 236 triệu 60 ngàn Trắng Hà Nội
Xe Hyundai i10 Grand 1.2 AT 2021 340 triệu 56 ngàn Đỏ Vĩnh Phúc
Xe Hyundai i10 1.2 AT 2021 338 triệu 50 ngàn Trắng Hà Tĩnh
Xe Hyundai i10 1.2 AT 2021 335 triệu 50 ngàn Trắng Hải Phòng
Xe Hyundai i10 Grand 1.2 AT 2021 335 triệu 50 ngàn Trắng Hải Phòng
Xe Hyundai i10 1.2 MT 2021 265 triệu 46 ngàn Trắng Bình Dương
Xe Hyundai i10 1.2 AT 2021 355 triệu 40 ngàn Trắng Hà Nội
Xe Hyundai i10 Grand 1.2 AT 2021 335 triệu 30 ngàn Đỏ Hải Phòng
Xe Hyundai i10 Grand 1.2 AT 2021 335 triệu 29 ngàn Đỏ Bình Dương
Xe Hyundai i10 Grand 1.2 AT 2021 369 triệu 20 ngàn Trắng An Giang
Xe Hyundai i10 Grand 1.2 AT 2021 345 triệu 0 Đỏ Ninh Bình
Xe Hyundai i10 Grand 1.2 AT 2021 288 triệu 0 Trắng Bình Dương
Xe Hyundai i10 1.2 MT Tiêu Chuẩn 2021 245 triệu 0 Trắng Hải Phòng

Thông tin Ô Tô

Xe gđ sử dụng

I10 1.2 2021 MT Trắng

- Odo: 5v6km

- Màn androi, ghế da, thảm sàn, camera trước sau, ....

Cam kết keo chỉ, máy móc zin, không đâm va thuỷ kích