So Giá Ô tô Xe Porsche Cayenne 3.0 V6 2021

Giá đăng: 3 Tỷ 790 Triệu Xe Đã Dùng

Ngày cập nhật: 17/03/2026

Loại xe: Porsche Cayenne 2021

Các dòng xe cùng hãng:

  • Năm sản xuất

    2021

  • Tình trạng

    Xe Đã Dùng

  • Số km đã đi

    43000

  • Xuất xứ

    Nhập Khẩu

  • Kiểu dáng

    Suv / Cross Over

  • Hộp số

    Số Tự Động

  • Động cơ

    Xăng 3.0 L

  • Màu ngoại thất

    Trắng

  • Màu nội thất

    Kem

  • Số chỗ ngồi

    5

  • Số cửa

    5

  • Dẫn động

    Awd - 4 Bánh Toàn Thời Gian

  • Tỉnh

    Hà Nội

Tin đăng hết hạn
Tin tương tự bên dưới
So Giá Dòng Ô tô NàyLịch Sử Giá Dòng Ô tô Này

So sánh giá chi tiết

So giá Ô tô cùng dòng: Porsche Cayenne (Năm: 2021)

Giá xe này có hợp lý theo số km đã đi?

Giá xe đang xem 3,8 tỷ
Số km đã đi 43.000 km
Giá nhóm km gần nhất 3,8 tỷ

Chiếc Xe Porsche Cayenne 3.0 V6 2021 hiện đang có giá khoảng 3,8 tỷ và được ghi nhận số km đã đi là 43.000 km. Khi so với nhóm dữ liệu gồm xe này và 19 xe Porsche Cayenne 2021 khác đang có đủ dữ liệu giá, số km của xe này khá gần mức phổ biến của nhóm xe tham khảo. Cụ thể, xe này thấp hơn khoảng 1.500 km so với mức km trung vị là 44.500 km. Dữ liệu so sánh hiện có số lượng tương đối tốt để tham khảo.

Về giá bán, xe đang xem thấp hơn khoảng 85 triệu so với giá trung vị của nhóm là 3,9 tỷ. Nếu chỉ so với 5 xe có số km gần nhất, mức giá này khá sát với nhóm xe có số km gần nhất. Trong phân bố giá hiện tại, xe này thuộc nhóm giá thấp trong danh sách so sánh, nên người mua nên đánh giá cùng lúc cả giá bán, số km và tình trạng thực tế thay vì chỉ nhìn một chỉ số riêng lẻ.

Xét theo thứ tự từ thấp đến cao, xe này đứng thứ 4/20 về giá bán và thứ 7/20 về số km đã đi. Đáng chú ý, có 1 xe trong nhóm vừa có giá thấp hơn vừa có số km thấp hơn xe đang xem.

Tổng quan, dữ liệu gợi ý rằng mức giá này nằm trong vùng cần so sánh thêm vì vẫn có xe có số km gần tương đương nhưng giá thấp hơn. Nên so sánh thêm các xe có số km gần tương tự để xem mức chênh lệch có đến từ phiên bản, tình trạng xe hay khu vực đăng bán. Giá thực tế vẫn có thể thay đổi theo phiên bản, tình trạng thân vỏ, máy móc, lịch sử bảo dưỡng, hồ sơ pháp lý và khả năng thương lượng.

Trong phân tích trên, giá trung vị là mức giá nằm ở giữa khi sắp xếp các xe trong nhóm tham khảo từ thấp đến cao. Cách tính này khác với giá trung bình và ít bị ảnh hưởng bởi các tin có giá quá cao hoặc quá thấp bất thường. Giá nhóm km gần nhất là giá trung vị của tối đa 5 xe có số km gần với xe đang xem nhất.

Tên xe Giá Km đã đi Màu Tỉnh Xem nhanh
Xe Porsche Cayenne 3.0 V6 2021 Ô tô bạn đang xem 3,8 tỷ 43 ngàn Trắng Hà Nội
Xe Porsche Cayenne 3.0 V6 2021 3,9 tỷ 79 ngàn Trắng Hà Nội
Xe Porsche Cayenne 3.0 V6 2021 3,9 tỷ 52 ngàn Đen Hà Nội
Xe Porsche Cayenne 3.0 V6 2021 4 tỷ 50 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Xe Porsche Cayenne 3.0 V6 2021 3,9 tỷ 50 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Xe Porsche Cayenne coupe 2021 3,9 tỷ 49 ngàn Trắng Hà Nội
Xe Porsche Cayenne S 2021 4,9 tỷ 48 ngàn Trắng Hà Nội
Xe Porsche Cayenne S 2021 4,9 tỷ 47 ngàn Trắng Hà Nội
Xe Porsche Cayenne S 2021 4,9 tỷ 47 ngàn Trắng Hà Nội
Xe Porsche Cayenne S 2021 4,9 tỷ 47 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Xe Porsche Cayenne S 2021 4,9 tỷ 46 ngàn Trắng Hà Nội
Xe Porsche Cayenne 3.0 V6 2021 3,8 tỷ 43 ngàn Trắng Hà Nội
Xe Porsche Cayenne 3.0 V6 2021 3,7 tỷ 43 ngàn Trắng Hà Nội
Xe Porsche Cayenne 3.0 V6 2021 3,7 tỷ 43 ngàn Trắng Hà Nội
Xe Porsche Cayenne 3.0 V6 2021 3,8 tỷ 40 ngàn Trắng Hà Nội
Xe Porsche Cayenne 3.0 V6 2021 3,8 tỷ 40 ngàn Trắng Hà Nội
Xe Porsche Cayenne 3.0 V6 2021 3,8 tỷ 40 ngàn Trắng Hà Nội
Xe Porsche Cayenne 3.0 V6 2021 3,8 tỷ 40 ngàn Trắng Hà Nội
Xe Porsche Cayenne 3.0 V6 2021 3,7 tỷ 32 ngàn Đỏ Hồ Chí Minh
Porsche Cayenne Coupe 2022 trang Bank 90% 4,7 tỷ 11 ngàn Trắng Hồ Chí Minh

Thông tin Ô Tô

Porsche Cayenne 2021 odo 43.000km trắng kem



Hiệu suất & Vận hành:

Động cơ V6 hoặc V8 tăng áp kép mạnh mẽ (bản GTS sở hữu V8 4.0L công suất 454 mã lực).

Hệ thống treo khí nén kết hợp quản lý treo chủ động.

Hệ thống xả thể thao (Sport Exhaust).

Hệ thống điều hướng mô-men xoắn cao cấp (Porsche Torque Vectoring Plus - PTV Plus).

Trợ lực lái cảm biến tốc độ.

Thiết kế & Ngoại thất:

Cánh hướng gió sau chỉnh điện tự động.

Thiết kế Coupe tùy chọn với đường mái vuốt dốc.

Công nghệ & Nội thất:

Hệ thống kiểm soát xi-lanh thích ứng.

Các tùy chọn nâng cấp "full option " đắt tiền.

Nâng cấp trên phiên bản E-Hybrid (pin lớn hơn)