So Giá Ô tô Xe Toyota Raize G 1.0 CVT 2026

Giá đăng: 488 Triệu Xe Mới

Ngày cập nhật: 19/03/2026

Loại xe: Toyota Raize 2026

  • Năm sản xuất

    2026

  • Tình trạng

    Xe Mới

  • Xuất xứ

    Nhập Khẩu

  • Kiểu dáng

    Suv / Cross Over

  • Hộp số

    Số Tự Động

  • Động cơ

    Xăng 1.0 L

  • Màu ngoại thất

    Đỏ

  • Màu nội thất

    Đen

  • Số chỗ ngồi

    5

  • Số cửa

    5

  • Dẫn động

    Fwd - Dẫn Động Cầu Trước

  • Tỉnh

    Hà Nội

Tin đăng hết hạn
Tin tương tự bên dưới
So Giá Dòng Ô tô NàyLịch Sử Giá Dòng Ô tô Này

So sánh giá chi tiết

So giá Ô tô cùng dòng: Toyota Raize (Năm: 2026)

Giá xe này có hợp lý theo số km đã đi?

Giá xe đang xem 488 triệu
Số km đã đi 0 km
Giá nhóm km gần nhất 502 triệu

Chiếc Xe Toyota Raize G 1.0 CVT 2026 hiện đang có giá khoảng 488 triệu và được ghi nhận số km đã đi là 0 km. Khi so với nhóm dữ liệu gồm xe này và 19 xe Toyota Raize 2026 khác đang có đủ dữ liệu giá, số km của xe này bằng mức phổ biến của nhóm xe tham khảo theo dữ liệu số km hiện có. Cụ thể, xe này gần như bằng so với mức km trung vị là 0 km. Dữ liệu so sánh hiện có số lượng tương đối tốt để tham khảo.

Về giá bán, xe đang xem thấp hơn khoảng 5,5 triệu so với giá trung vị của nhóm là 493,5 triệu. Nếu chỉ so với 5 xe có số km gần nhất, mức giá này khá sát với nhóm xe có số km gần nhất. Trong phân bố giá hiện tại, xe này thuộc nhóm giá thấp trong danh sách so sánh, nên người mua nên đánh giá cùng lúc cả giá bán, số km và tình trạng thực tế thay vì chỉ nhìn một chỉ số riêng lẻ.

Xét theo thứ tự từ thấp đến cao, xe này đứng thứ 5/20 về giá bán và thứ 1/20 về số km đã đi. Đáng chú ý, có 4 xe trong nhóm vừa có giá thấp hơn vừa có số km không cao hơn xe đang xem.

Tổng quan, dữ liệu gợi ý rằng mức giá này cần đối chiếu kỹ thêm vì có một số xe vừa rẻ hơn vừa có số km không cao hơn. Người mua nên mở bảng so sánh bên dưới và kiểm tra các tin có giá thấp hơn nhưng số km cũng không cao hơn trước khi quyết định. Giá thực tế vẫn có thể thay đổi theo phiên bản, tình trạng thân vỏ, máy móc, lịch sử bảo dưỡng, hồ sơ pháp lý và khả năng thương lượng.

Trong phân tích trên, giá trung vị là mức giá nằm ở giữa khi sắp xếp các xe trong nhóm tham khảo từ thấp đến cao. Cách tính này khác với giá trung bình và ít bị ảnh hưởng bởi các tin có giá quá cao hoặc quá thấp bất thường. Giá nhóm km gần nhất là giá trung vị của tối đa 5 xe có số km gần với xe đang xem nhất.

Tên xe Giá Km đã đi Màu Tỉnh Xem nhanh
Xe Toyota Raize G 1.0 CVT 2026 Ô tô bạn đang xem 488 triệu 0 Đỏ Hà Nội
Toyota Raize 2026 510 triệu 0 Trắng Nam Định
Xe Toyota Raize G 1.0 CVT 2026 503 triệu 0 Trắng Điện Biên
Xe Toyota Raize G 1.0 CVT 2026 502 triệu 0 Đỏ Hồ Chí Minh
Xe Toyota Raize G 1.0 CVT 2026 500 triệu 0 Trắng Hà Nội
Xe Toyota Raize G 1.0 CVT 2026 500 triệu 0 Đỏ Hà Nội
Xe Toyota Raize G 1.0 CVT 2026 500 triệu 0 Trắng Phú Thọ
Xe Toyota Raize G 1.0 CVT 2026 498 triệu 0 Trắng Hồ Chí Minh
Xe Toyota Raize G 1.0 CVT 2026 498 triệu 0 Trắng Hồ Chí Minh
Xe Toyota Raize G 1.0 CVT 2026 498 triệu 0 Trắng Hồ Chí Minh
Xe Toyota Raize G 1.0 CVT 2026 497 triệu 0 Xanh Hà Nội
Xe Toyota Raize G 1.0 CVT 2026 490 triệu 0 Trắng Hòa Bình
Xe Toyota Raize G 1.0 CVT 2026 490 triệu 0 Đỏ Hòa Bình
Xe Toyota Raize G 1.0 CVT 2026 490 triệu 0 Đen Hòa Bình
Xe Toyota Raize G 1.0 CVT 2026 490 triệu 0 Đỏ Hà Nội
Xe Toyota Raize G 1.0 CVT 2026 490 triệu 0 Đen Hà Nội
Xe Toyota Raize G 1.0 CVT 2026 487 triệu 0 Đỏ Hà Nội
Xe Toyota Raize G 1.0 CVT 2026 487 triệu 0 Trắng Hà Nội
Xe Toyota Raize G 1.0 CVT 2026 485 triệu 0 Trắng Hà Nội
Xe Toyota Raize G 1.0 CVT 2026 470 triệu 0 Đỏ Hà Nội

Thông tin Ô Tô

Trả góp LS thấp, kể cả hồ sơ khó chứng minh

** Giảm căng tiền mặt + bhtv+ kính sàn

RAIZE mới 100% =>Ký Hợp Đồng=>Xe GIAO NGAY=>Ưu tiên gọi ngay HOtline này!

BÁN TOÀN QUỐC

giảm sâu hơn khi liên hệ trực tiếp!



1/Trả góp chỉ từ 107 triệu

2/ hỗ trợ đăng ký , đăng kiểm xe

3/ CAM KẾT - UY TÍN- RẺ - CHẤT LƯỢNG



-

Xe gầm cao, cỡ nhỏ, vừa đẹp và vừa túi tiền.

Nhập khẩu nguyên chiếc.

Động cơ xăng 1.0L Turbo, hộp số tự động CVT mượt mà và tiết kiệm.

Cảnh báo điểm mù

Cảnh báo phương tiện cắt ngang

HAC.

VSC.

ABS.

Đèn chiếu sáng tự động.

Lẫy chuyển số trên vô lăng.