So Giá Ô tô Mitsubishi Triton 2023 Trắng 11.000 km

Giá đăng: 560.000.000 đ Xe Đã Dùng

Ngày cập nhật: 20/03/2026

Loại xe: Mitsubishi Triton 2023

  • Địa chỉ

    Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, Tp Hồ Chí Minh

  • Quận, huyện

    Quận 12

  • Màu ngoại thất

    Trắng

  • Xuất xứ

    Đang Cập Nhật

  • Số chỗ ngồi

    5

  • Kiểu dáng

    Pick-Up (Bán Tải)

  • Tình trạng

    Xe Đã Dùng

  • Nhiên liệu

    Dầu Diesel

  • Hộp số

    Số Tự Động

  • Năm sản xuất

    2023

  • Số km đã đi

    11000

  • Phiên bản

    648095

  • Tỉnh

    Hồ Chí Minh

  • Trọng tải

    > 2 Tấn

  • Trọng lượng

    > 1 Tấn

  • Chính sách bảo hành

    Bảo Hành Hãng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Tân Chánh Hiệp

Tin đăng hết hạn
Tin tương tự bên dưới
So Giá Dòng Ô tô NàyLịch Sử Giá Dòng Ô tô Này

So sánh giá chi tiết

So giá Ô tô cùng dòng: Mitsubishi Triton (Năm: 2023)

Giá xe này có hợp lý theo số km đã đi?

Giá xe đang xem 560 triệu
Số km đã đi 11.000 km
Giá nhóm km gần nhất 545 triệu

Chiếc Mitsubishi Triton 2023 Trắng 11.000 km hiện đang có giá khoảng 560 triệu và được ghi nhận số km đã đi là 11.000 km. Khi so với nhóm dữ liệu gồm xe này và 19 xe Mitsubishi Triton 2023 khác đang có đủ dữ liệu giá, số km của xe này thấp hơn rõ so với nhóm xe tham khảo. Cụ thể, xe này thấp hơn khoảng 29.000 km so với mức km trung vị là 40.000 km. Dữ liệu so sánh hiện có số lượng tương đối tốt để tham khảo.

Về giá bán, xe đang xem cao hơn khoảng 7,5 triệu so với giá trung vị của nhóm là 552,5 triệu. Nếu chỉ so với 5 xe có số km gần nhất, mức giá này khá sát với nhóm xe có số km gần nhất. Trong phân bố giá hiện tại, xe này thuộc nhóm giá cao trong danh sách so sánh, nên người mua nên đánh giá cùng lúc cả giá bán, số km và tình trạng thực tế thay vì chỉ nhìn một chỉ số riêng lẻ.

Xét theo thứ tự từ thấp đến cao, xe này đứng thứ 16/20 về giá bán và thứ 3/20 về số km đã đi. Đáng chú ý, có 1 xe trong nhóm vừa có giá thấp hơn vừa có số km thấp hơn xe đang xem.

Tổng quan, dữ liệu gợi ý rằng mức giá này nằm trong vùng tham khảo hợp lý theo dữ liệu hiện có. Người mua vẫn nên kiểm tra thực tế xe và khả năng thương lượng trước khi liên hệ. Giá thực tế vẫn có thể thay đổi theo phiên bản, tình trạng thân vỏ, máy móc, lịch sử bảo dưỡng, hồ sơ pháp lý và khả năng thương lượng.

Trong phân tích trên, giá trung vị là mức giá nằm ở giữa khi sắp xếp các xe trong nhóm tham khảo từ thấp đến cao. Cách tính này khác với giá trung bình và ít bị ảnh hưởng bởi các tin có giá quá cao hoặc quá thấp bất thường. Giá nhóm km gần nhất là giá trung vị của tối đa 5 xe có số km gần với xe đang xem nhất.

Tên xe Giá Km đã đi Màu Tỉnh Xem nhanh
Mitsubishi Triton 2023 Trắng 11.000 km Ô tô bạn đang xem 560 triệu 11 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Mitsubishi Triton Athlete Đen 650 triệu 95 ngàn Đen Hải Dương
Xe Mitsubishi Triton 4x2 AT 2023 530 triệu 75 ngàn Trắng Hà Nội
Xe Mitsubishi Triton Athlete 4x2 AT 2023 655 triệu 73 ngàn Cam Hà Nội
Xe Mitsubishi Triton 4x2 AT 2023 535 triệu 72,8 ngàn Trắng Bình Dương
Xe Mitsubishi Triton 4x2 AT 2023 555 triệu 58 ngàn Cam Hà Nội
Mitsubishi Triton GLx Mivec 2023 550 triệu 58 ngàn Cam Hà Nội
Xe Mitsubishi Triton 4x2 AT 2023 555 triệu 57 ngàn Đỏ Hải Dương
Xe Mitsubishi Triton 4x2 AT 2023 530 triệu 50 ngàn Cam Hà Nội
Xe Mitsubishi Triton 4x2 AT 2023 555 triệu 42 ngàn Đen Hà Nội
Xe Mitsubishi Triton 4x2 AT 2023 555 triệu 40 ngàn Đen Hà Nội
Xe Mitsubishi Triton 4x2 AT 2023 555 triệu 40 ngàn Đen Hà Nội
Mitsubishi Triton 2023 cam 38000 km 540 triệu 38 ngàn Cam Hà Nội
Mitsubishi Triton GLX 2023 Đen 33000 km 520 triệu 33 ngàn Đen Hà Nội
Mitsubishi Triton 2023 4x2 AT - 24000 km 535 triệu 24 ngàn Trắng Vĩnh Phúc
Xe Mitsubishi Triton 4x2 AT 2023 535 triệu 24 ngàn Trắng Vĩnh Phúc
Mitsubishi Triton GLX 2023 Trắng 515 triệu 20 ngàn Trắng Vĩnh Phúc
Xe Mitsubishi Triton 4x4 MT 2023 605 triệu 14 ngàn Trắng Hà Nội
Xe Mitsubishi Triton Athlete 4x4 AT 2023 739 triệu 19 Đen Hồ Chí Minh
Xe Mitsubishi Triton 4x2 AT 2023 545 triệu 0 Nâu Nghệ An

Thông tin Ô Tô

Xe đời 2023 , đăng ký lần đầu 2024 , 1 đời chủ chạy odo 11.000km cam kết không tua , xe nguyên bản 100% , sơn zin 100%