So Giá Ô tô Xe VinFast VF9 Plus 7S 2026

Giá đăng: 1 Tỷ 699 Triệu Xe Mới

Ngày cập nhật: 28/03/2026

Loại xe: Vinfast Vf9 2026

  • Năm sản xuất

    2026

  • Tình trạng

    Xe Mới

  • Xuất xứ

    Lắp Ráp Trong Nước

  • Kiểu dáng

    Suv / Cross Over

  • Hộp số

    Số Tự Động

  • Động cơ

    Điện

  • Màu ngoại thất

    Đen

  • Màu nội thất

    Nâu

  • Số chỗ ngồi

    7

  • Số cửa

    5

  • Dẫn động

    Awd - 4 Bánh Toàn Thời Gian

  • Tỉnh

    Hà Nội

Tin đăng hết hạn
Tin tương tự bên dưới
So Giá Dòng Ô tô NàyLịch Sử Giá Dòng Ô tô Này

So sánh giá chi tiết

So giá Ô tô cùng dòng: Vinfast Vf9 (Năm: 2026)

Giá xe này có hợp lý theo số km đã đi?

Giá xe đang xem 1,7 tỷ
Số km đã đi 0 km
Giá nhóm km gần nhất 1,6 tỷ

Chiếc Xe VinFast VF9 Plus 7S 2026 hiện đang có giá khoảng 1,7 tỷ và được ghi nhận số km đã đi là 0 km. Khi so với nhóm dữ liệu gồm xe này và 19 xe Vinfast Vf9 2026 khác đang có đủ dữ liệu giá, số km của xe này bằng mức phổ biến của nhóm xe tham khảo theo dữ liệu số km hiện có. Cụ thể, xe này gần như bằng so với mức km trung vị là 0 km. Dữ liệu so sánh hiện có số lượng tương đối tốt để tham khảo.

Về giá bán, xe đang xem cao hơn khoảng 281,9 triệu so với giá trung vị của nhóm là 1,4 tỷ. Nếu chỉ so với 5 xe có số km gần nhất, mức giá này khá sát với nhóm xe có số km gần nhất. Trong phân bố giá hiện tại, xe này thuộc nhóm giá cao trong danh sách so sánh, nên người mua nên đánh giá cùng lúc cả giá bán, số km và tình trạng thực tế thay vì chỉ nhìn một chỉ số riêng lẻ.

Xét theo thứ tự từ thấp đến cao, xe này đứng thứ 18/20 về giá bán và thứ 1/20 về số km đã đi. Đáng chú ý, có 17 xe trong nhóm vừa có giá thấp hơn vừa có số km không cao hơn xe đang xem.

Tổng quan, dữ liệu gợi ý rằng mức giá này cần đối chiếu kỹ thêm vì có một số xe vừa rẻ hơn vừa có số km không cao hơn. Người mua nên mở bảng so sánh bên dưới và kiểm tra các tin có giá thấp hơn nhưng số km cũng không cao hơn trước khi quyết định. Giá thực tế vẫn có thể thay đổi theo phiên bản, tình trạng thân vỏ, máy móc, lịch sử bảo dưỡng, hồ sơ pháp lý và khả năng thương lượng.

Trong phân tích trên, giá trung vị là mức giá nằm ở giữa khi sắp xếp các xe trong nhóm tham khảo từ thấp đến cao. Cách tính này khác với giá trung bình và ít bị ảnh hưởng bởi các tin có giá quá cao hoặc quá thấp bất thường. Giá nhóm km gần nhất là giá trung vị của tối đa 5 xe có số km gần với xe đang xem nhất.

Tên xe Giá Km đã đi Màu Tỉnh Xem nhanh
Xe VinFast VF9 Plus 7S 2026 Ô tô bạn đang xem 1,7 tỷ 0 Đen Hà Nội
Xe VinFast VF9 Plus 6S 2026 1,7 tỷ 0 Xanh Hà Nội
Xe VinFast VF9 Plus 6S 2026 1,7 tỷ 0 Đỏ Hà Nội
VinFast VF9 Plus 7 chỗ Bạc 1,6 tỷ 0 Bạc Hồ Chí Minh
Xe VinFast VF9 Plus 7S 2026 1,5 tỷ 0 Trắng Quảng Trị
Xe VinFast VF9 Plus 7S 2026 1,5 tỷ 0 Trắng Hà Nội
Xe VinFast VF9 Plus 7S 2026 1,5 tỷ 0 Đỏ Hồ Chí Minh
Xe VinFast VF9 Plus 7S 2026 1,5 tỷ 0 Đen Nam Định
Xe VinFast VF9 Plus 7S 2026 1,5 tỷ 0 Trắng Hà Nội
VINFAST VF9 PLUS - SẴN XE 6 GHẾ, 7 GHẾ - GIAO NGAY 1,4 tỷ 0 Xanh Lá Hồ Chí Minh
Xe VinFast VF9 Plus 6S 2026 1,4 tỷ 0 Trắng Hồ Chí Minh
Xe VinFast VF9 Plus 7S 2026 1,4 tỷ 0 Trắng Hà Nội
Xe VinFast VF9 Eco 2026 1,3 tỷ 0 Đen Hà Nội
⚡CƠ HỘI VÀNG SỞ HỮU XE VINFAST VF9⚡VAY ĐẾN 100% 1,2 tỷ 0 Trắng Hồ Chí Minh
Xe VinFast VF9 Eco 2026 1,2 tỷ 0 Trắng Hồ Chí Minh
Xe VinFast VF9 Eco 2026 1,2 tỷ 0 Trắng Quảng Trị
Xe VinFast VF9 Eco 2026 1,2 tỷ 0 Trắng Quảng Trị
Xe VinFast VF9 Eco 2026 1,2 tỷ 0 Trắng Hà Nội
Xe VinFast VF9 Eco 2026 999 triệu 0 Đen Hà Nội
Xe điện VinFast VF9 Xám 250 triệu 0 Xám Hồ Chí Minh

Thông tin Ô Tô

VinFast VF9 Plus 7 chỗ là mẫu SUV điện hạng E sang trọng với các thông số ấn tượng: kích thước dài x rộng x cao 5120 x 2000 x 1721 mm, chiều dài cơ sở 3150 mm, động cơ 2 điện cho công suất 402 hp (300kW) & mô-men xoắn 620 Nm (hoặc 640Nm tùy năm), pin 106 kWh (hoặc 123 kWh), hệ dẫn động AWD, nội thất da thật cao cấp với ghế massage, thông gió, sưởi ấm cho hàng ghế trước và thứ hai, màn hình trung tâm 15.4 inch và nhiều tính năng thông minh.

Thông số chính:

Kích thước (DxRxC): 5120 x 2000 x 1721 mm.

Chiều dài cơ sở: 3150 mm.

Số chỗ ngồi: 7 chỗ (cũng có tùy chọn 6 chỗ).

Động cơ: 2 động cơ điện, công suất 300 kW (402 hp).

Mô-men xoắn: 620 Nm (hoặc 640 Nm tùy phiên bản).

Dung lượng pin: 106 kWh (hoặc 123 kWh).

Hệ dẫn động: 4 bánh toàn thời gian (AWD).

Tăng tốc 0-100 km/h: Dự kiến 7.5s.

Nội thất & Tiện nghi (bản Plus):

Chất liệu: Da thật.

Ghế lái: Chỉnh điện 12 hướng, nhớ vị trí, massage, thông gió, sưởi.

Ghế phụ: Chỉnh điện 10 hướng, nhớ vị trí, massage, thông gió, sưởi.

Hàng ghế thứ 2 (bản 7 chỗ): Chỉnh điện 8 hướng, gập 40:20:40, massage, thông gió, sưởi.

Màn hình: Trung tâm 15.4 inch, không có đồng hồ sau vô lăng (e-cockpit).

Tính năng nổi bật:

Cửa sổ trời toàn cảnh (Panoramic Sunroof).

Hệ thống điều hòa tự động HEPA.

Trợ lý ảo đa ngôn ngữ, nhận diện gương mặt.