So Giá Ô tô Xe Toyota Camry 2.5 HEV Top 2025

Giá đăng: 1 Tỷ 400 Triệu Xe Mới

Ngày cập nhật: 07/04/2026

Loại xe: Toyota Camry 2025

Các dòng xe cùng hãng:

  • Năm sản xuất

    2025

  • Tình trạng

    Xe Mới

  • Xuất xứ

    Nhập Khẩu

  • Kiểu dáng

    Sedan

  • Hộp số

    Số Tự Động

  • Động cơ

    Hybrid 2.5 L

  • Màu ngoại thất

    Đen

  • Màu nội thất

    Đen

  • Số chỗ ngồi

    5

  • Số cửa

    4

  • Dẫn động

    Fwd - Dẫn Động Cầu Trước

  • Tỉnh

    Hà Nội

  • Nhiên liệu

    Hybrid

Liên hệ tin tại Bonbanh.comSo Giá Dòng Ô tô NàyLịch Sử Giá Dòng Ô tô Này

So sánh giá chi tiết

So giá Ô tô cùng dòng: Toyota Camry (Năm: 2025)

Giá xe này có hợp lý theo số km đã đi?

Giá xe đang xem 1,4 tỷ
Số km đã đi 0 km
Giá nhóm km gần nhất 1,2 tỷ

Chiếc Xe Toyota Camry 2.5 HEV Top 2025 hiện đang có giá khoảng 1,4 tỷ và được ghi nhận số km đã đi là 0 km. Khi so với nhóm dữ liệu gồm xe này và 19 xe Toyota Camry 2025 khác đang có đủ dữ liệu giá, số km của xe này thấp hơn rõ so với nhóm xe tham khảo. Cụ thể, xe này thấp hơn khoảng 20.000 km so với mức km trung vị là 20.000 km. Dữ liệu so sánh hiện có số lượng tương đối tốt để tham khảo.

Về giá bán, xe đang xem cao hơn khoảng 201 triệu so với giá trung vị của nhóm là 1,2 tỷ. Nếu chỉ so với 5 xe có số km gần nhất, mức giá này cao hơn đáng kể so với nhóm xe có số km gần nhất. Trong phân bố giá hiện tại, xe này thuộc nhóm giá cao trong danh sách so sánh, nên người mua nên đánh giá cùng lúc cả giá bán, số km và tình trạng thực tế thay vì chỉ nhìn một chỉ số riêng lẻ.

Xét theo thứ tự từ thấp đến cao, xe này đứng thứ 16/20 về giá bán và thứ 1/20 về số km đã đi.

Ngược lại, có 2 xe đang có giá cao hơn dù số km đã đi cũng cao hơn.

Một số xe đáng chú ý trong nhóm:

Tổng quan, dữ liệu gợi ý rằng mức giá này nằm trong vùng tham khảo hợp lý theo dữ liệu hiện có. Người mua vẫn nên kiểm tra thực tế xe và khả năng thương lượng trước khi liên hệ. Giá thực tế vẫn có thể thay đổi theo phiên bản, tình trạng thân vỏ, máy móc, lịch sử bảo dưỡng, hồ sơ pháp lý và khả năng thương lượng.

Trong phân tích trên, giá trung vị là mức giá nằm ở giữa khi sắp xếp các xe trong nhóm tham khảo từ thấp đến cao. Cách tính này khác với giá trung bình và ít bị ảnh hưởng bởi các tin có giá quá cao hoặc quá thấp bất thường. Giá nhóm km gần nhất là giá trung vị của tối đa 5 xe có số km gần với xe đang xem nhất.

Tên xe Giá Km đã đi Màu Tỉnh Xem nhanh
Xe Toyota Camry 2.5 HEV Top 2025 Ô tô bạn đang xem 1,4 tỷ 0 Đen Hà Nội
Xe Toyota Camry 2.5 HEV Top 2025 1,5 tỷ 25,6 ngàn Trắng Bắc Giang
Xe Toyota Camry 2.0Q 2025 1,2 tỷ 21 ngàn Trắng Hà Nội
Toyota Camry 2025 2.0Q 21.000 km 1,2 tỷ 21 ngàn Trắng Hà Nội
Xe Toyota Camry 2.5 HEV Top 2025 1,4 tỷ 20 ngàn Đen Hà Nội
Toyota Camry 2.0Q 2025 Trắng 20000 km 1,2 tỷ 20 ngàn Trắng Hà Nội
Toyota Camry 2025 2.0Q 20000 km Trắng 1,2 tỷ 20 ngàn Trắng Hà Nội
Toyota Camry 2025 2.0Q Trắng Ngọc Trai 20000Km 1,2 tỷ 20 ngàn Trắng Hà Nội
Xe Toyota Camry 2.0Q 2025 1,2 tỷ 20 ngàn Trắng Hà Nội
Xe Toyota Camry 2.0Q 2025 1,2 tỷ 20 ngàn Trắng Hà Nội
Xe Toyota Camry 2.0Q 2025 1,2 tỷ 20 ngàn Trắng Hà Nội
Xe Toyota Camry 2.0Q 2025 1,2 tỷ 20 ngàn Trắng Hà Nội
Xe Toyota Camry 2.0Q 2025 1,2 tỷ 20 ngàn Trắng Hà Nội
Xe Toyota Camry 2.0Q 2025 1,2 tỷ 20 ngàn Trắng Hà Nội
Xe Toyota Camry 2.0Q 2025 1,2 tỷ 20 ngàn Trắng Hà Nội
Xe Toyota Camry 2.0Q 2025 1,2 tỷ 4,8 ngàn Đỏ Hà Nội
Toyota Camry Trắng 700 triệu 2,3 ngàn Trắng Hà Nội
Toyota Camry 2.0Q sx 2025 đã lắp 100tr tiền đồ 1,2 tỷ 2 Trắng Hà Nội
Toyota Camry - Giảm 100% Thuế Trước Bạ 1,5 tỷ 0 Xám Hồ Chí Minh
Xe Toyota Camry 2.5 HEV Top 2025 1,5 tỷ 0 Trắng Hà Nội

Thông tin Ô Tô

Toyota Camry 2.5 HEV Top - 2025

Sẵn xe - Đen - Trắng Giao ngay

---- GIÁ Tốt nhất ---

- Hỗ trợ trả góp 80%

- Lãi suất ngân hàng ưu đãi nhất

- Xử lý nợ xấu

- Hỗ trợ đăng kí đăng kiểm Toàn Quốc

Liên hệ 24/7

Quý Khách vui lòng liên hệ HOTLINE để được tư vấn và nhận GIÁ nhất trong tháng

--

Thông số kĩ thuật Toyota Camry 2.5 HEV Top - 2025

Động cơ:

- Dung tích: 2.5L xăng + mô-tơ điện Hybrid

- Công suất cực đại: 176 mã lực (xăng) + 118 mã lực (mô-tơ điện)

- Mô-men xoắn: 221 Nm (xăng) + 202 Nm (mô-tơ điện)

Kích thước & Trọng lượng:

- Kích thước (D x R x C): 4.885 x 1.840 x 1.445 mm

- Chiều dài cơ sở: 2.825 mm

- Khoảng sáng gầm xe: 155 mm

- Bán kính vòng quay: 5.8 m

- Số chỗ ngồi: 5 chỗ

Hộp số & Dẫn động:

- Hộp số: E-CVT (tự động vô cấp điện tử)

- Dẫn động: Cầu trước (FWD)