Ford Ranger 2026 0km bán 829 triệu so với xe cùng đời

Tên xe: Xe Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT 2026

Giá đăng: 829 Triệu Xe Mới

Ngày cập nhật: 14/04/2026

Loại xe: Ford Ranger 2026

Các dòng xe cùng hãng:

  • Năm sản xuất

    2026

  • Tình trạng

    Xe Mới

  • Xuất xứ

    Lắp Ráp Trong Nước

  • Kiểu dáng

    Bán Tải / Pickup

  • Hộp số

    Số Tự Động

  • Động cơ

    Dầu 2.0 L

  • Màu ngoại thất

    Cam

  • Màu nội thất

    Đen

  • Số chỗ ngồi

    5

  • Số cửa

    4

  • Dẫn động

    4Wd - Dẫn Động 4 Bánh

  • Tỉnh

    Hà Nội

  • Nhiên liệu

    Dầu Diesel

Liên hệ tin tại Bonbanh.comSo Giá Dòng Ô tô NàyLịch Sử Giá Dòng Ô tô Này

So sánh giá chi tiết

So giá Ô tô cùng dòng: Ford Ranger (Năm: 2026)

Giá xe này có hợp lý theo số km đã đi?

Giá xe đang xem 829 triệu
Số km đã đi 0 km
Giá nhóm km gần nhất 986 triệu

Chiếc Xe Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT 2026 hiện đang có giá khoảng 829 triệu và được ghi nhận số km đã đi là 0 km. Khi so với nhóm dữ liệu gồm xe này và 19 xe Ford Ranger 2026 khác đang có đủ dữ liệu giá, số km của xe này bằng mức phổ biến của nhóm xe tham khảo theo dữ liệu số km hiện có. Cụ thể, xe này gần như bằng so với mức km trung vị là 0 km. Dữ liệu so sánh hiện có số lượng tương đối tốt để tham khảo.

Về giá bán, xe đang xem cao hơn khoảng 39 triệu so với giá trung vị của nhóm là 790 triệu. Nếu chỉ so với 5 xe có số km gần nhất, mức giá này thấp hơn đáng kể so với nhóm xe có số km gần nhất. Trong phân bố giá hiện tại, xe này nằm trong khoảng giá phổ biến của nhóm so sánh, nên người mua nên đánh giá cùng lúc cả giá bán, số km và tình trạng thực tế thay vì chỉ nhìn một chỉ số riêng lẻ.

Xét theo thứ tự từ thấp đến cao, xe này đứng thứ 15/20 về giá bán và thứ 1/20 về số km đã đi.

Đáng chú ý, có 12 xe trong nhóm vừa có giá thấp hơn vừa có số km không cao hơn xe đang xem.

Một số xe đáng chú ý trong nhóm:
Và còn 7 xe khác trong bảng so sánh.

Tổng quan, dữ liệu gợi ý rằng mức giá này cần đối chiếu kỹ thêm vì có một số xe vừa rẻ hơn vừa có số km không cao hơn. Người mua nên mở bảng so sánh bên dưới và kiểm tra các tin có giá thấp hơn nhưng số km cũng không cao hơn trước khi quyết định. Giá thực tế vẫn có thể thay đổi theo phiên bản, tình trạng thân vỏ, máy móc, lịch sử bảo dưỡng, hồ sơ pháp lý và khả năng thương lượng.

Trong phân tích trên, giá trung vị là mức giá nằm ở giữa khi sắp xếp các xe trong nhóm tham khảo từ thấp đến cao. Cách tính này khác với giá trung bình và ít bị ảnh hưởng bởi các tin có giá quá cao hoặc quá thấp bất thường. Giá nhóm km gần nhất là giá trung vị của tối đa 5 xe có số km gần với xe đang xem nhất.

Tên xe Giá Km đã đi Màu Tỉnh Xem nhanh
Xe Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT 2026 Ô tô bạn đang xem 829 triệu 0 Cam Hà Nội
Xe Ford Ranger Raptor 2.0L 4x4 AT 2026 1,2 tỷ 3,8 ngàn Đen Hà Nội
Xe Ford Ranger Raptor 2.0L 4x4 AT 2026 1,2 tỷ 3,8 ngàn Đen Hà Nội
Xe Ford Ranger XLS 2.0L 4x2 AT 2026 675 triệu 1,6 ngàn Đen Hồ Chí Minh
Xe Ford Ranger XLS 2.0L 4x2 AT 2026 675 triệu 1,6 ngàn Đen Hồ Chí Minh
Xe Ford Ranger Raptor 3.0L 4x4 AT 2026 1,4 tỷ 0 Xanh Hồ Chí Minh
Xe Ford Ranger Raptor 2.0L 4x4 AT 2026 1,3 tỷ 0 Đỏ Hồ Chí Minh
Xe Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT 2026 986 triệu 0 Vàng Bắc Ninh
Xe Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT 2026 790 triệu 0 Trắng Hà Nội
Xe Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT 2026 790 triệu 0 Đen Hà Nội
Xe Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT 2026 790 triệu 0 Đỏ Hà Nội
Xe Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT 2026 790 triệu 0 Đỏ Hà Nội
Xe Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT 2026 790 triệu 0 Đen Hà Nội
Ford Ranger XLS 2026 Đen 707 triệu 0 Đen Bình Phước
Xe Ford Ranger XLS 2.0L 4x2 AT 2026 707 triệu 0 Xám Bắc Ninh
Ford Ranger XLS AT 4x2 Trắng 679 triệu 0 Xám Hà Nội
Xe Ford Ranger XLS 2.0L 4x2 AT 2026 580 triệu 0 Đỏ Hà Nội
Xe Ford Ranger XLS 2.0L 4x2 AT 2026 580 triệu 0 Trắng Hà Nội
Xe Ford Ranger XLS 2.0L 4x2 AT 2026 580 triệu 0 Đen Hà Nội
Xe Ford Ranger XLS 2.0L 4x2 AT 2026 580 triệu 0 Bạc Hà Nội

Thông tin Ô Tô

Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT

Động cơ Bi - Turbo Diesel 2.0L i4 TDCI

Dung tích xi lanh (cc) 1996

Công suất cực đại (PS/vòng/phút) 210 /3750

Mômen xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 500/1750 – 2000

Hệ thống truyền động Hai cầu 4X4

Hộp số Số tự động 10 cấp



Trợ lực lái Trợ lực lái điện



Khả năng lội nước (mm) 800



Dài x Rộng x Cao (mm) 5362 x 1918 x 1875



Khoảng cách gầm xe tối thiểu (mm) 235



Chiều dài cơ sở (mm) 3270



Dung tích thùng nhiên liệu (L) 85



Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, và ống giảm chấn



Hệ thống treo sau Loại nhíp và ống giảm chấn



Phanh trước và sau Đĩa tản nhiệt



Cỡ lốp 255/65R18



Bánh xe Vành hợp kim nhôm đúc 18”



Hệ thống chống bó cứng & Phân phối lực



phanh điện tử Có



Hệ thống Cân bằng điện tử Có



Trang thiết bị ngoại thất



Hệ thống đèn chiếu sáng trước Đèn Matrix Full Led



Đèn sương mù Có



Gương chiếu hậu điều chỉnh điện gập điện Có



Trang thiết bị bên trong xe:



- Điều hòa nhiệt độ Điều hòa hai vùng độc lập



Vật liệu ghế Da cao cấp



Tay lái Trợ lực điện



Điều chỉnh hàng ghế trước Chỉnh điện



Gương chiếu hậu trong Chỉnh tay 2 chế độ ngày và đêm



Khóa cửa điều khiển từ xa Có



Hệ thống cảm biến trước, sau 10 cảm biến



Hỗ trợ lùi chuồng tự động Có



Hệ thống camera lùi Có



Màn hình cảm ứng 12 inch