So Giá Ô tô Xe VinFast Lux SA 2.0 Base 2.0 AT 2021

Giá đăng: 630 Triệu Xe Đã Dùng

Ngày cập nhật: 20/04/2026

Loại xe: Vinfast Lux Sa2.0 2021

  • Năm sản xuất

    2021

  • Tình trạng

    Xe Đã Dùng

  • Số km đã đi

    100000

  • Xuất xứ

    Lắp Ráp Trong Nước

  • Kiểu dáng

    Suv / Cross Over

  • Hộp số

    Số Tự Động

  • Động cơ

    Xăng 2.0 L

  • Màu ngoại thất

    Xanh

  • Màu nội thất

    Nâu

  • Số chỗ ngồi

    7

  • Số cửa

    5

  • Dẫn động

    Rfd - Dẫn Động Cầu Sau

  • Tỉnh

    Hà Nội

  • Nhiên liệu

    Xăng

Liên hệ tin tại Bonbanh.comSo Giá Dòng Ô tô NàyLịch Sử Giá Dòng Ô tô Này

So sánh giá chi tiết

So giá Ô tô cùng dòng: Vinfast Lux Sa2.0 (Năm: 2021)

Giá xe này có hợp lý theo số km đã đi?

Giá xe đang xem 630 triệu
Số km đã đi 100.000 km
Giá nhóm km gần nhất 675 triệu

Chiếc Xe VinFast Lux SA 2.0 Base 2.0 AT 2021 hiện đang có giá khoảng 630 triệu và được ghi nhận số km đã đi là 100.000 km. Khi so với nhóm dữ liệu gồm xe này và 19 xe Vinfast Lux Sa2.0 2021 khác đang có đủ dữ liệu giá, số km của xe này cao hơn nhóm xe tham khảo. Cụ thể, xe này cao hơn khoảng 33.000 km so với mức km trung vị là 67.000 km. Dữ liệu so sánh hiện có số lượng tương đối tốt để tham khảo.

Về giá bán, xe đang xem thấp hơn khoảng 42,5 triệu so với giá trung vị của nhóm là 672,5 triệu. Nếu chỉ so với 5 xe có số km gần nhất, mức giá này khá sát với nhóm xe có số km gần nhất. Trong phân bố giá hiện tại, xe này nằm trong khoảng giá phổ biến của nhóm so sánh, nên người mua nên đánh giá cùng lúc cả giá bán, số km và tình trạng thực tế thay vì chỉ nhìn một chỉ số riêng lẻ.

Xét theo thứ tự từ thấp đến cao, xe này đứng thứ 7/20 về giá bán và thứ 14/20 về số km đã đi. Đáng chú ý, có 5 xe trong nhóm vừa có giá thấp hơn vừa có số km thấp hơn xe đang xem.

Tổng quan, dữ liệu gợi ý rằng mức giá này cần đối chiếu kỹ thêm vì có một số xe vừa rẻ hơn vừa có số km thấp hơn. Người mua nên mở bảng so sánh bên dưới và kiểm tra các tin có giá thấp hơn nhưng số km cũng thấp hơn trước khi quyết định. Giá thực tế vẫn có thể thay đổi theo phiên bản, tình trạng thân vỏ, máy móc, lịch sử bảo dưỡng, hồ sơ pháp lý và khả năng thương lượng.

Trong phân tích trên, giá trung vị là mức giá nằm ở giữa khi sắp xếp các xe trong nhóm tham khảo từ thấp đến cao. Cách tính này khác với giá trung bình và ít bị ảnh hưởng bởi các tin có giá quá cao hoặc quá thấp bất thường. Giá nhóm km gần nhất là giá trung vị của tối đa 5 xe có số km gần với xe đang xem nhất.

Tên xe Giá Km đã đi Màu Tỉnh Xem nhanh
Xe VinFast Lux SA 2.0 Base 2.0 AT 2021 Ô tô bạn đang xem 630 triệu 100 ngàn Xanh Hà Nội
Xe VinFast Lux SA 2.0 Premium 2.0 AT 2021 715 triệu 140 ngàn Đỏ Hà Nội
VinFast Lux SA2.0 Pre Đỏ 615 triệu 130 ngàn Đỏ Hà Nội
Xe VinFast Lux SA 2.0 Premium 2.0 AT 2021 675 triệu 110 ngàn Đen Hà Nội
Xe VinFast Lux SA 2.0 Premium 2.0 AT 2021 679 triệu 100 ngàn Trắng Hà Nội
Xe VinFast Lux SA 2.0 Premium 2.0 AT 2021 679 triệu 100 ngàn Trắng Hà Nội
Xe VinFast Lux SA 2.0 Premium 2.0 AT 2021 675 triệu 100 ngàn Trắng Hà Nội
Xe VinFast Lux SA 2.0 Base 2.0 AT 2021 569 triệu 82 ngàn Đỏ Hồ Chí Minh
Vinfast Lux SA Plus 2021 Đỏ 71.500km 685 triệu 71,5 ngàn Đỏ Hồ Chí Minh
Xe VinFast Lux SA 2.0 Premium 2.0 AT 2021 675 triệu 67 ngàn Xanh Hà Nội
Xe VinFast Lux SA 2.0 Premium 2.0 AT 2021 675 triệu 67 ngàn Xanh Hà Nội
Xe VinFast Lux SA 2.0 Premium 2.0 AT 2021 675 triệu 67 ngàn Xanh Hà Nội
Xe VinFast Lux SA 2.0 Premium 2.0 AT 2021 650 triệu 60 ngàn Đỏ Hà Nội
Xe VinFast Lux SA 2.0 Premium 2.0 AT 2021 695 triệu 58 ngàn Đen Hà Nội
Xe VinFast Lux SA 2.0 Plus 2.0 AT 2021 670 triệu 56 ngàn Trắng Hà Nội
Xe VinFast Lux SA 2.0 Base 2.0 AT 2021 620 triệu 50 ngàn Trắng Hà Nội
Xe VinFast Lux SA 2.0 Base 2.0 AT 2021 620 triệu 50 ngàn Trắng Hà Nội
Xe VinFast Lux SA 2.0 Plus 2.0 AT 2021 660 triệu 40 ngàn Nâu Hà Nội
Xe VinFast Lux SA 2.0 Base 2.0 AT 2021 569 triệu 37 ngàn Nâu Hải Phòng
VinFast Lux SA2.0 Turbo 2021 Nâu 569 triệu 3 Nâu Hải Phòng

Thông tin Ô Tô

Vinfast Lux SA cavansite đăng ký 2022 sx2021 tư nhân 10v km full lịch sử hãng

SUV 7 chỗ, động cơ xăng 2.0L tăng áp Turbo

Hộp số tự động 8 cấp ZF

La-zăng hợp kim nhôm 19 inch

️ An toàn & hỗ trợ lái

ABS – chống bó cứng phanh

EBD – phân bổ lực phanh điện tử

TCS – kiểm soát lực kéo

HSA – hỗ trợ khởi hành ngang dốc

BA – hỗ trợ phanh khẩn cấp

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau

Camera lùi

6 túi khí an toàn

Phanh đĩa 4 bánh

Cân bằng điện tử (ESP)

️ Ngoại thất

Đèn pha LED + đèn chạy ban ngày LED

Gương chiếu hậu chỉnh/gập điện + đèn báo rẽ

La-zăng hợp kim 19″

Nội thất & tiện nghi

Ghế ngồi bọc da tổng hợp

Vô-lăng chỉnh cơ (4 hướng)

Màn hình thông tin lái 7″

Màn hình giải trí cảm ứng 10.4″

Hệ thống âm thanh 8 loa

Kết nối Bluetooth / USB

Điều hoà