So Giá Ô tô Honda City RS Trắng

Giá đăng: 555.555.555 đ Xe Đã Dùng

Ngày cập nhật: 20/04/2026

Loại xe: Honda City 2026

Các dòng xe cùng hãng:

  • Địa chỉ

    Phường Thanh Khê Tây, Quận Thanh Khê, Đà Nẵng

  • Quận, huyện

    Quận Thanh Khê

  • Màu ngoại thất

    Trắng

  • Xuất xứ

    Đang Cập Nhật

  • Số chỗ ngồi

    5

  • Tình trạng

    Xe Đã Dùng

  • Nhiên liệu

    Xăng

  • Hộp số

    Số Tự Động

  • Có phụ kiện đi kèm

  • Năm sản xuất

    2026

  • Số km đã đi

    3000

  • Số đời chủ

    1 Chủ

  • Tỉnh

    Đà Nẵng

  • Còn hạn đăng kiểm

  • Trọng tải

    > 2 Tấn

  • Trọng lượng

    > 1 Tấn

  • Chính sách bảo hành

    Bảo Hành Hãng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Thanh Khê Tây

Liên hệ tin tại Xe.chotot.comSo Giá Dòng Ô tô NàyLịch Sử Giá Dòng Ô tô Này

So sánh giá chi tiết

So giá Ô tô cùng dòng: Honda City (Năm: 2026)

Giá xe này có hợp lý theo số km đã đi?

Giá xe đang xem 555,6 triệu
Số km đã đi 3.000 km
Giá nhóm km gần nhất 555 triệu

Chiếc Honda City RS Trắng hiện đang có giá khoảng 555,6 triệu và được ghi nhận số km đã đi là 3.000 km. Khi so với nhóm dữ liệu gồm xe này và 19 xe Honda City 2026 khác đang có đủ dữ liệu giá, số km của xe này cao hơn nhóm xe tham khảo theo dữ liệu số km hiện có. Cụ thể, xe này cao hơn khoảng 3.000 km so với mức km trung vị là 0 km. Dữ liệu so sánh hiện có số lượng tương đối tốt để tham khảo.

Về giá bán, xe đang xem cao hơn khoảng 46,6 triệu so với giá trung vị của nhóm là 509 triệu. Nếu chỉ so với 5 xe có số km gần nhất, mức giá này khá sát với nhóm xe có số km gần nhất. Trong phân bố giá hiện tại, xe này thuộc nhóm giá cao trong danh sách so sánh, nên người mua nên đánh giá cùng lúc cả giá bán, số km và tình trạng thực tế thay vì chỉ nhìn một chỉ số riêng lẻ.

Xét theo thứ tự từ thấp đến cao, xe này đứng thứ 17/20 về giá bán và thứ 19/20 về số km đã đi.

Đáng chú ý, có 15 xe trong nhóm vừa có giá thấp hơn vừa có số km thấp hơn xe đang xem.

Một số xe đáng chú ý trong nhóm:
Và còn 10 xe khác trong bảng so sánh.

Tổng quan, dữ liệu gợi ý rằng mức giá này cần đối chiếu kỹ thêm vì có một số xe vừa rẻ hơn vừa có số km thấp hơn. Người mua nên mở bảng so sánh bên dưới và kiểm tra các tin có giá thấp hơn nhưng số km cũng thấp hơn trước khi quyết định. Giá thực tế vẫn có thể thay đổi theo phiên bản, tình trạng thân vỏ, máy móc, lịch sử bảo dưỡng, hồ sơ pháp lý và khả năng thương lượng.

Trong phân tích trên, giá trung vị là mức giá nằm ở giữa khi sắp xếp các xe trong nhóm tham khảo từ thấp đến cao. Cách tính này khác với giá trung bình và ít bị ảnh hưởng bởi các tin có giá quá cao hoặc quá thấp bất thường. Giá nhóm km gần nhất là giá trung vị của tối đa 5 xe có số km gần với xe đang xem nhất.

Tên xe Giá Km đã đi Màu Tỉnh Xem nhanh
Honda City RS Trắng Ô tô bạn đang xem 555,6 triệu 3 ngàn Trắng Đà Nẵng
Xe Honda City RS 1.5 AT 2026 555 triệu 6 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Honda City Giảm 100% Trước Bạ. Giá Lăn Bánh Thấp✅ 499 triệu 5 Đỏ Hồ Chí Minh
Honda City 2026 G, L, RS Đủ màu 150 triệu 1 Màu Khác Hà Nội
Honda City Giảm 100% Lệ phí trước bạ T6/2026 569 triệu 0 Trắng Cần Thơ
Xe Honda City RS 1.5 AT 2026 569 triệu 0 Đỏ Hồ Chí Minh
Xe Honda City RS 1.5 AT 2026 569 triệu 0 Xám Hồ Chí Minh
Xe Honda City RS 1.5 AT 2026 530 triệu 0 Đen Hà Nội
Xe Honda City RS 1.5 AT 2026 530 triệu 0 Trắng Hà Nội
Xe Honda City RS 1.5 AT 2026 529 triệu 0 Trắng Hà Nội
Xe Honda City RS 1.5 AT 2026 509 triệu 0 Đen Hà Nội
Xe Honda City RS 1.5 AT 2026 509 triệu 0 Nâu Hà Nội
Xe Honda City RS 1.5 AT 2026 509 triệu 0 Đỏ Hà Nội
Xe Honda City L 1.5 AT 2026 505 triệu 0 Trắng Hà Nội
Xe Honda City L 1.5 AT 2026 504 triệu 0 Trắng Hà Nội
Honda City 2026 499 triệu 0 Trắng Đà Nẵng
Xe Honda City L 1.5 AT 2026 479 triệu 0 Đỏ Hà Nội
Xe Honda City L 1.5 AT 2026 479 triệu 0 Đen Hà Nội
Xe Honda City L 1.5 AT 2026 479 triệu 0 Đỏ Hà Nội
Xe Honda City L 1.5 AT 2026 479 triệu 0 Trắng Hà Nội

Thông tin Ô Tô

Xe gia đình cần lên đời nên bán!
Mua đc 3 tháng đi chưa đc 3000km. Đã lắp cam hành trình 10tr, thảm lót sàn, cảm biến a/s lốp. Xe lướt như mới rẻ hơn trong hãng đc hơn 7-80tr