So Giá Ô tô Xe Honda City RS 1.5 AT 2026

Giá đăng: 560 Triệu Xe Đã Dùng

Ngày cập nhật: 22/04/2026

Loại xe: Honda City 2026

Các dòng xe cùng hãng:

  • Năm sản xuất

    2026

  • Tình trạng

    Xe Đã Dùng

  • Số km đã đi

    5500

  • Xuất xứ

    Lắp Ráp Trong Nước

  • Kiểu dáng

    Sedan

  • Hộp số

    Số Tự Động

  • Động cơ

    Xăng 1.5 L

  • Màu ngoại thất

    Đen

  • Màu nội thất

    Đen

  • Số chỗ ngồi

    5

  • Số cửa

    4

  • Dẫn động

    Fwd - Dẫn Động Cầu Trước

  • Tỉnh

    Hồ Chí Minh

  • Nhiên liệu

    Xăng

Liên hệ tin tại Bonbanh.comSo Giá Dòng Ô tô NàyLịch Sử Giá Dòng Ô tô Này

So sánh giá chi tiết

So giá Ô tô cùng dòng: Honda City (Năm: 2026)

Giá xe này có hợp lý theo số km đã đi?

Giá xe đang xem 560 triệu
Số km đã đi 5.500 km
Giá nhóm km gần nhất 555 triệu

Chiếc Xe Honda City RS 1.5 AT 2026 hiện đang có giá khoảng 560 triệu và được ghi nhận số km đã đi là 5.500 km. Khi so với nhóm dữ liệu gồm xe này và 19 xe Honda City 2026 khác đang có đủ dữ liệu giá, số km của xe này cao hơn nhóm xe tham khảo theo dữ liệu số km hiện có. Cụ thể, xe này cao hơn khoảng 5.500 km so với mức km trung vị là 0 km. Dữ liệu so sánh hiện có số lượng tương đối tốt để tham khảo.

Về giá bán, xe đang xem cao hơn khoảng 51 triệu so với giá trung vị của nhóm là 509 triệu. Nếu chỉ so với 5 xe có số km gần nhất, mức giá này khá sát với nhóm xe có số km gần nhất. Trong phân bố giá hiện tại, xe này thuộc nhóm giá cao trong danh sách so sánh, nên người mua nên đánh giá cùng lúc cả giá bán, số km và tình trạng thực tế thay vì chỉ nhìn một chỉ số riêng lẻ.

Xét theo thứ tự từ thấp đến cao, xe này đứng thứ 17/20 về giá bán và thứ 19/20 về số km đã đi.

Đáng chú ý, có 15 xe trong nhóm vừa có giá thấp hơn vừa có số km thấp hơn xe đang xem.

Một số xe đáng chú ý trong nhóm:
Và còn 10 xe khác trong bảng so sánh.

Tổng quan, dữ liệu gợi ý rằng mức giá này cần đối chiếu kỹ thêm vì có một số xe vừa rẻ hơn vừa có số km thấp hơn. Người mua nên mở bảng so sánh bên dưới và kiểm tra các tin có giá thấp hơn nhưng số km cũng thấp hơn trước khi quyết định. Giá thực tế vẫn có thể thay đổi theo phiên bản, tình trạng thân vỏ, máy móc, lịch sử bảo dưỡng, hồ sơ pháp lý và khả năng thương lượng.

Trong phân tích trên, giá trung vị là mức giá nằm ở giữa khi sắp xếp các xe trong nhóm tham khảo từ thấp đến cao. Cách tính này khác với giá trung bình và ít bị ảnh hưởng bởi các tin có giá quá cao hoặc quá thấp bất thường. Giá nhóm km gần nhất là giá trung vị của tối đa 5 xe có số km gần với xe đang xem nhất.

Tên xe Giá Km đã đi Màu Tỉnh Xem nhanh
Xe Honda City RS 1.5 AT 2026 Ô tô bạn đang xem 560 triệu 5,5 ngàn Đen Hồ Chí Minh
Xe Honda City RS 1.5 AT 2026 555 triệu 6 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Honda City Giảm 100% Trước Bạ. Giá Lăn Bánh Thấp✅ 499 triệu 5 Đỏ Hồ Chí Minh
Honda City 2026 G, L, RS Đủ màu 150 triệu 1 Màu Khác Hà Nội
Honda City Giảm 100% Lệ phí trước bạ T6/2026 569 triệu 0 Trắng Cần Thơ
Xe Honda City RS 1.5 AT 2026 569 triệu 0 Đỏ Hồ Chí Minh
Xe Honda City RS 1.5 AT 2026 569 triệu 0 Xám Hồ Chí Minh
Xe Honda City RS 1.5 AT 2026 530 triệu 0 Đen Hà Nội
Xe Honda City RS 1.5 AT 2026 530 triệu 0 Trắng Hà Nội
Xe Honda City RS 1.5 AT 2026 529 triệu 0 Trắng Hà Nội
Xe Honda City RS 1.5 AT 2026 509 triệu 0 Đen Hà Nội
Xe Honda City RS 1.5 AT 2026 509 triệu 0 Nâu Hà Nội
Xe Honda City RS 1.5 AT 2026 509 triệu 0 Đỏ Hà Nội
Xe Honda City L 1.5 AT 2026 505 triệu 0 Trắng Hà Nội
Xe Honda City L 1.5 AT 2026 504 triệu 0 Trắng Hà Nội
Honda City 2026 499 triệu 0 Trắng Đà Nẵng
Xe Honda City L 1.5 AT 2026 479 triệu 0 Đỏ Hà Nội
Xe Honda City L 1.5 AT 2026 479 triệu 0 Đen Hà Nội
Xe Honda City L 1.5 AT 2026 479 triệu 0 Đỏ Hà Nội
Xe Honda City L 1.5 AT 2026 479 triệu 0 Trắng Hà Nội

Thông tin Ô Tô

✓ CẦN BÁN HONDA City – XE ĐI CHƯA TỚI 6.000 km



Honda City RS – Đen mạnh mẽ

• Sản xuất : 2026

• ODO: 5.500 km



• Nâng cấp sẵn:

1. Dán phim cách nhiệt

2. Camera hành trình

3. Cảm biến lùi

4. Trải sàn



Giá bán: có thương lượng



Xem xe tại Bình Dương

Liên hệ ngay Em Tài Honda