So Giá Ô tô Xe Honda City 1.5 2019

Giá đăng: 356 Triệu Xe Đã Dùng

Ngày cập nhật: 3/05/2026

Loại xe: Honda City 2019

Các dòng xe cùng hãng:

  • Năm sản xuất

    2019

  • Tình trạng

    Xe Đã Dùng

  • Số km đã đi

    69000

  • Xuất xứ

    Lắp Ráp Trong Nước

  • Kiểu dáng

    Sedan

  • Hộp số

    Số Tự Động

  • Động cơ

    Xăng 1.5 L

  • Màu ngoại thất

    Đỏ

  • Màu nội thất

    Nâu

  • Số chỗ ngồi

    5

  • Số cửa

    4

  • Dẫn động

    Fwd - Dẫn Động Cầu Trước

  • Tỉnh

    Hà Nội

  • Nhiên liệu

    Xăng

Liên hệ tin tại Bonbanh.comSo Giá Dòng Ô tô NàyLịch Sử Giá Dòng Ô tô Này

So sánh giá chi tiết

So giá Ô tô cùng dòng: Honda City (Năm: 2019)

Giá xe này có hợp lý theo số km đã đi?

Giá xe đang xem 356 triệu
Số km đã đi 69.000 km
Giá nhóm km gần nhất 350 triệu

Chiếc Xe Honda City 1.5 2019 hiện đang có giá khoảng 356 triệu và được ghi nhận số km đã đi là 69.000 km. Khi so với nhóm dữ liệu gồm xe này và 19 xe Honda City 2019 khác đang có đủ dữ liệu giá, số km của xe này khá gần mức phổ biến của nhóm xe tham khảo. Cụ thể, xe này thấp hơn khoảng 7.500 km so với mức km trung vị là 76.500 km. Dữ liệu so sánh hiện có số lượng tương đối tốt để tham khảo.

Về giá bán, xe đang xem thấp hơn khoảng 3 triệu so với giá trung vị của nhóm là 359 triệu. Nếu chỉ so với 5 xe có số km gần nhất, mức giá này khá sát với nhóm xe có số km gần nhất. Trong phân bố giá hiện tại, xe này nằm trong khoảng giá phổ biến của nhóm so sánh, nên người mua nên đánh giá cùng lúc cả giá bán, số km và tình trạng thực tế thay vì chỉ nhìn một chỉ số riêng lẻ.

Xét theo thứ tự từ thấp đến cao, xe này đứng thứ 9/20 về giá bán và thứ 8/20 về số km đã đi. Đáng chú ý, có 2 xe trong nhóm vừa có giá thấp hơn vừa có số km thấp hơn xe đang xem.

Tổng quan, dữ liệu gợi ý rằng mức giá này cần đối chiếu kỹ thêm vì có một số xe vừa rẻ hơn vừa có số km thấp hơn. Người mua nên mở bảng so sánh bên dưới và kiểm tra các tin có giá thấp hơn nhưng số km cũng thấp hơn trước khi quyết định. Giá thực tế vẫn có thể thay đổi theo phiên bản, tình trạng thân vỏ, máy móc, lịch sử bảo dưỡng, hồ sơ pháp lý và khả năng thương lượng.

Trong phân tích trên, giá trung vị là mức giá nằm ở giữa khi sắp xếp các xe trong nhóm tham khảo từ thấp đến cao. Cách tính này khác với giá trung bình và ít bị ảnh hưởng bởi các tin có giá quá cao hoặc quá thấp bất thường. Giá nhóm km gần nhất là giá trung vị của tối đa 5 xe có số km gần với xe đang xem nhất.

Tên xe Giá Km đã đi Màu Tỉnh Xem nhanh
Xe Honda City 1.5 2019 Ô tô bạn đang xem 356 triệu 69 ngàn Đỏ Hà Nội
Honda City Bạc 279 triệu 100 ngàn Bạc Bình Dương
Xe Honda City 1.5TOP 2019 385 triệu 92 ngàn Xanh Đắk Lắk
Honda City Top 2019 Xanh đậm 345 triệu 90,1 ngàn Màu Khác Đà Nẵng
Xe Honda City 1.5TOP 2019 376 triệu 90 ngàn Xanh Hà Nội
Xe Honda City 2019 376 triệu 90 ngàn Xanh Hà Nội
Honda City 2019 90000 km Trắng 375 triệu 90 ngàn Trắng Hà Nội
Honda City top Xanh 5 chỗ Tự động 350 triệu 90 ngàn Xanh Dương Hồ Chí Minh
Honda City Top 2019 Xanh 88000 km 362 triệu 88 ngàn Xanh Dương Hồ Chí Minh
Xe Honda City 1.5 2019 348 triệu 79 ngàn Đỏ Hà Nội
Honda City 2019 Top Trắng 350 triệu 78 ngàn Trắng Bình Dương
Honda City 2019 Top 75000 km Xám 356 triệu 75 ngàn Xám Đắk Lắk
Xe Honda City 1.5 2019 348 triệu 73 ngàn Đỏ Hà Nội
Honda City CVT 2019 Xanh 63.000 km 399 triệu 63 ngàn Xanh Dương Bà Rịa Vũng Tàu
Honda City 2019 Trắng 51.000 km 375 triệu 51 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Xe Honda City 1.5 2019 375 triệu 51 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Honda City 2019 1.5TOP - 50000 km 495 triệu 50 ngàn Xám Long An
Xe Honda City 1.5 2019 345 triệu 41 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Honda City 2019 TOP Đỏ mận 410 triệu 31,9 ngàn Đỏ Hồ Chí Minh
Honda City 2019 Trắng 335 triệu 90 Trắng Bình Dương

Thông tin Ô Tô

city cuối 2019 giá 3x vừa bản AT xe đẹp long lanh như xe mới phun xe 1 chủ lốp mới gđ đi giữ zim rứt mới zialo