Volkswagen Touareg 2023 0km bán 2,4 tỷ so với xe cùng đời

Giá đăng: 2 Tỷ 368 Triệu Xe Mới

Ngày cập nhật: 06/05/2026

Loại xe: Volkswagen Touareg 2023

  • Năm sản xuất

    2023

  • Tình trạng

    Xe Mới

  • Xuất xứ

    Nhập Khẩu

  • Kiểu dáng

    Suv / Cross Over

  • Hộp số

    Số Tự Động

  • Động cơ

    Xăng 2.0 L

  • Màu ngoại thất

    Trắng

  • Màu nội thất

    Màu Khác

  • Số chỗ ngồi

    5

  • Số cửa

    5

  • Dẫn động

    Awd - 4 Bánh Toàn Thời Gian

  • Tỉnh

    Hồ Chí Minh

  • Nhiên liệu

    Xăng

Liên hệ tin tại Bonbanh.comSo Giá Dòng Ô tô NàyLịch Sử Giá Dòng Ô tô Này

So sánh giá chi tiết

So giá Ô tô cùng dòng: Volkswagen Touareg (Năm: 2023)

Giá xe này có hợp lý theo số km đã đi?

Giá xe đang xem 2,4 tỷ
Số km đã đi 0 km
Giá nhóm km gần nhất 2,8 tỷ

Chiếc Xe Volkswagen Touareg Elegance 2.0 TSI 2023 hiện đang có giá khoảng 2,4 tỷ và được ghi nhận số km đã đi là 0 km. Khi so với nhóm dữ liệu gồm xe này và 19 xe Volkswagen Touareg 2023 khác đang có đủ dữ liệu giá, số km của xe này bằng mức phổ biến của nhóm xe tham khảo theo dữ liệu số km hiện có. Cụ thể, xe này gần như bằng so với mức km trung vị là 0 km. Dữ liệu so sánh hiện có số lượng tương đối tốt để tham khảo.

Về giá bán, xe đang xem gần như bằng so với giá trung vị của nhóm là 2,4 tỷ. Nếu chỉ so với 5 xe có số km gần nhất, mức giá này thấp hơn đáng kể so với nhóm xe có số km gần nhất. Trong phân bố giá hiện tại, xe này nằm trong khoảng giá phổ biến của nhóm so sánh, nên người mua nên đánh giá cùng lúc cả giá bán, số km và tình trạng thực tế thay vì chỉ nhìn một chỉ số riêng lẻ.

Xét theo thứ tự từ thấp đến cao, xe này đứng thứ 9/20 về giá bán và thứ 1/20 về số km đã đi.

Đáng chú ý, có 2 xe trong nhóm vừa có giá thấp hơn vừa có số km không cao hơn xe đang xem.

Một số xe đáng chú ý trong nhóm:

Tổng quan, dữ liệu gợi ý rằng mức giá này cần đối chiếu kỹ thêm vì có một số xe vừa rẻ hơn vừa có số km không cao hơn. Người mua nên mở bảng so sánh bên dưới và kiểm tra các tin có giá thấp hơn nhưng số km cũng không cao hơn trước khi quyết định. Giá thực tế vẫn có thể thay đổi theo phiên bản, tình trạng thân vỏ, máy móc, lịch sử bảo dưỡng, hồ sơ pháp lý và khả năng thương lượng.

Trong phân tích trên, giá trung vị là mức giá nằm ở giữa khi sắp xếp các xe trong nhóm tham khảo từ thấp đến cao. Cách tính này khác với giá trung bình và ít bị ảnh hưởng bởi các tin có giá quá cao hoặc quá thấp bất thường. Giá nhóm km gần nhất là giá trung vị của tối đa 5 xe có số km gần với xe đang xem nhất.

Tên xe Giá Km đã đi Màu Tỉnh Xem nhanh
Xe Volkswagen Touareg Elegance 2.0 TSI 2023 Ô tô bạn đang xem 2,4 tỷ 0 Trắng Hồ Chí Minh
Xe Volkswagen Touareg Luxury 2.0 TSI 2023 2,1 tỷ 35 ngàn Đen Hà Nội
Xe Volkswagen Touareg Luxury 2.0 TSI 2023 2,4 tỷ 30 ngàn Đen Hà Nội
Volkswagen Touareg Luxury Trắng 2 tỷ 30 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Xe Volkswagen Touareg Luxury 2.0 TSI 2023 2 tỷ 30 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Xe Volkswagen Touareg Luxury 2.0 TSI 2023 2 tỷ 20,7 ngàn Đen Hà Nội
Xe Volkswagen Touareg Luxury 2.0 TSI 2023 2,8 tỷ 18 ngàn Xanh Hồ Chí Minh
Volkswagen Touareg 2023 Luxury 18.000 km Đen 2,1 tỷ 18 ngàn Xanh Dương Hồ Chí Minh
Xe Volkswagen Touareg Luxury 2.0 TSI 2023 4 tỷ 0 Trắng Hồ Chí Minh
Xe Volkswagen Touareg Luxury 2.0 TSI 2023 2,8 tỷ 0 Kem Hồ Chí Minh
Xe Volkswagen Touareg Luxury 2.0 TSI 2023 2,8 tỷ 0 Trắng Bình Dương
Xe Volkswagen Touareg Luxury 2.0 TSI 2023 2,8 tỷ 0 Xám Hồ Chí Minh
Xe Volkswagen Touareg Luxury 2.0 TSI 2023 2,8 tỷ 0 Đen Hồ Chí Minh
Xe Volkswagen Touareg Luxury 2.0 TSI 2023 2,7 tỷ 0 Trắng Bắc Ninh
139 TRIỆU Đón VW TOUAREG NHẬP CHÂU ÂU 2,4 tỷ 0 Màu Khác Hồ Chí Minh
Xe Volkswagen Touareg Elegance 2.0 TSI 2023 2,4 tỷ 0 Xanh Hồ Chí Minh
Xe Volkswagen Touareg Elegance 2.0 TSI 2023 2,4 tỷ 0 Xanh Hồ Chí Minh
Xe Volkswagen Touareg Elegance 2.0 TSI 2023 2,4 tỷ 0 Đen Hồ Chí Minh
Xe Volkswagen Touareg Luxury 2.0 TSI 2023 2,1 tỷ 0 Đen Hà Nội
Xe Volkswagen Touareg Luxury 2.0 TSI 2023 2,1 tỷ 0 Đen Hà Nội

Thông tin Ô Tô

SUV nhập khẩu Châu Âu – Mạnh mẽ, sang trọng, tiện nghi vượt trội



Động cơ:

• Máy xăng TSI 2.0L tăng áp

• Công suất: 251 mã lực

• Mô-men xoắn: 370 Nm

• Hộp số tự động 8 cấp

• Dẫn động 4 bánh toàn thời gian 4Motion



Kích thước & gầm:

• Dài x Rộng x Cao: 4.878 x 1.984 x 1.717 mm

• Chiều dài cơ sở: 2.894 mm

• Gầm cao ~215 mm

• Khoang hành lý: 810–1.800 lít



Ngoại thất:

• Mâm 19 inch

• Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama

• Đèn trước LED, đèn hậu LED

• Lưới tản nhiệt & ốp chrome sang trọng



Nội thất & Tiện nghi:

• Ghế da Vienna, ghế trước chỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi & thông gió

• Màn hình trung tâm 15.3 inch + đồng hồ kỹ thuật số 12.3 inch

• Điều hòa 4 vùng độc lập

• Đèn viền nội thất 30 màu

• Cruise control, camera lùi, cảm biến, hỗ trợ đỗ xe tự động,...v.v



An toàn:

• 10 túi khí, cân bằng điện tử, hỗ trợ giữ làn

• Phanh tay điện tử, hỗ trợ dừng khẩn cấp, kiểm soát hành trình



Sản xuất & nhập khẩu nguyên chiếc từ Slovakia – tiêu chuẩn Châu Âu