So Giá Ô tô Xe VinFast VF8 ALL NEW 2026

Giá đăng: 849 Triệu Xe Mới

Ngày cập nhật: 3/06/2026

Loại xe: Vinfast Vf8 2026

Các dòng xe cùng hãng:

  • Năm sản xuất

    2026

  • Tình trạng

    Xe Mới

  • Xuất xứ

    Lắp Ráp Trong Nước

  • Kiểu dáng

    Suv / Cross Over

  • Hộp số

    Số Tự Động

  • Động cơ

    Điện

  • Màu ngoại thất

    Trắng

  • Màu nội thất

    Đen

  • Số chỗ ngồi

    5

  • Số cửa

    0

  • Dẫn động

    Fwd - Dẫn Động Cầu Trước

  • Tỉnh

    Hà Nội

  • Nhiên liệu

    Điện

Liên hệ tin tại Bonbanh.comSo Giá Dòng Ô tô NàyLịch Sử Giá Dòng Ô tô Này

So sánh giá chi tiết

So giá Ô tô cùng dòng: Vinfast Vf8 (Năm: 2026)

Giá xe này có hợp lý theo số km đã đi?

Giá xe đang xem 849 triệu
Số km đã đi 0 km
Giá nhóm km gần nhất 999 triệu

Chiếc Xe VinFast VF8 ALL NEW 2026 hiện đang có giá khoảng 849 triệu và được ghi nhận số km đã đi là 0 km. Khi so với nhóm dữ liệu gồm xe này và 19 xe Vinfast Vf8 2026 khác đang có đủ dữ liệu giá, số km của xe này bằng mức phổ biến của nhóm xe tham khảo theo dữ liệu số km hiện có. Cụ thể, xe này gần như bằng so với mức km trung vị là 0 km. Dữ liệu so sánh hiện có số lượng tương đối tốt để tham khảo.

Về giá bán, xe đang xem cao hơn khoảng 70,9 triệu so với giá trung vị của nhóm là 778,1 triệu. Nếu chỉ so với 5 xe có số km gần nhất, mức giá này thấp hơn đáng kể so với nhóm xe có số km gần nhất. Trong phân bố giá hiện tại, xe này thuộc nhóm giá cao trong danh sách so sánh, nên người mua nên đánh giá cùng lúc cả giá bán, số km và tình trạng thực tế thay vì chỉ nhìn một chỉ số riêng lẻ.

Xét theo thứ tự từ thấp đến cao, xe này đứng thứ 16/20 về giá bán và thứ 1/20 về số km đã đi. Đáng chú ý, có 13 xe trong nhóm vừa có giá thấp hơn vừa có số km không cao hơn xe đang xem.

Tổng quan, dữ liệu gợi ý rằng mức giá này cần đối chiếu kỹ thêm vì có một số xe vừa rẻ hơn vừa có số km không cao hơn. Người mua nên mở bảng so sánh bên dưới và kiểm tra các tin có giá thấp hơn nhưng số km cũng không cao hơn trước khi quyết định. Giá thực tế vẫn có thể thay đổi theo phiên bản, tình trạng thân vỏ, máy móc, lịch sử bảo dưỡng, hồ sơ pháp lý và khả năng thương lượng.

Trong phân tích trên, giá trung vị là mức giá nằm ở giữa khi sắp xếp các xe trong nhóm tham khảo từ thấp đến cao. Cách tính này khác với giá trung bình và ít bị ảnh hưởng bởi các tin có giá quá cao hoặc quá thấp bất thường. Giá nhóm km gần nhất là giá trung vị của tối đa 5 xe có số km gần với xe đang xem nhất.

Tên xe Giá Km đã đi Màu Tỉnh Xem nhanh
Xe VinFast VF8 ALL NEW 2026 Ô tô bạn đang xem 849 triệu 0 Trắng Hà Nội
Xe VinFast VF8 all new 2026 786 triệu 10 Trắng Hà Nội
Xe điện VinFast VF 8 Thế hệ mới 835 triệu 1 Màu Khác Hồ Chí Minh
Xe VinFast VF8 Plus AWD 2026 1,2 tỷ 0 Bạc Quảng Trị
Xe VinFast VF8 Eco 2026 999 triệu 0 Trắng Hà Nội
Xe VinFast VF8 Eco 2026 999 triệu 0 Đỏ Hồ Chí Minh
Xe VinFast VF8 Eco 2026 999 triệu 0 Đỏ Hà Nội
Xe ô tô điện Vinfast VF8 Plus Trắng 799 triệu 0 Trắng Hồ Chí Minh
Xe VinFast VF8 Plus 2026 797 triệu 0 Đỏ Hà Nội
VF8 All New Chính Thức Nhận Cọc Ưu Đãi PreBooking 778,2 triệu 0 - Đà Nẵng
Xe điện VinFast VF8 All New cọc sớm giao sớm 778 triệu 0 Trắng Hà Nội
Xe VinFast VF8 ALL NEW 2026 777 triệu 0 - Hồ Chí Minh
Xe ô tô điện Vinfast VF8 2026 Trắng 777 triệu 0 Trắng Hà Nội
Xe VinFast VF8 Eco 2026 768 triệu 0 Đỏ Hà Nội
Xe VinFast VF8 Eco 2026 768 triệu 0 Trắng Hà Nội
Xe VinFast VF8 Eco 2026 768 triệu 0 Hồng Hà Nội
Xe VinFast VF8 Eco 2026 768 triệu 0 Trắng Hà Nội
Xe VinFast VF8 Plus 2026 768 triệu 0 Đỏ Hà Nội
Xe VinFast VF8 Plus 2026 768 triệu 0 Đỏ Hà Nội
Xe VinFast VF8 Plus 2026 768 triệu 0 Hồng Hà Nội

Thông tin Ô Tô

VF8 ALL NEW 2026 ( giá có thể giảm thêm)



Đặt cọc Tiên Phong cho Vf8 All New 2026

Giảm 10% Mãnh Liệt Xanh

Giảm 3% chuyển Đổi Xăng Điện

Giảm 5% Cho khách hàng công tác Công an- Bộ Đội .

Đặc biệt Giảm -51 triệu trực tiếp khách hành đặt cọc Tiên Phong đến hết ngày 3/6/2026



Xe sử dụng hệ dẫn động cầu trước, kết hợp động cơ 170 kW và mô men xoắn 330 Nm, mang lại sức kéo cực tốt. Pin xe có dung lượng 60,13 kWh, cho phép di chuyển quãng đường 480 - 500 km. Sạc pin nhanh 10-70% chưa tới 30 phút tại trạm 250kW.



KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG



Dài x Rộng x Cao: 4701 x 1872 x 1670 mm.

Chiều dài cơ sở: 2840 mm.

Khoảng sáng gầm xe không tải: 170 mm.

Trọng lượng không tải: 1870 kg.



HỆ TRUYỀN ĐỘNG VÀ PIN



Hệ dẫn động: Cầu trước.

Động cơ: Công suất tối đa 170 kW, Mô men xoắn cực đại 330 Nm.

Dung lượng pin: 60,13 kWh.

Quãng đường chạy một lần sạc đầy: 480 - 500 km (NEDC) tùy điều kiện vận hành.



Thời gian nạp pin nhanh nhất (từ 10% đến 70%): Dưới 30 phút sạc nhanh tại trạm sạc 250kW.



Công suất sạc nhanh DC tối đa: 100 kW.

Công suất sạc chậm AC tối đa: 7.2 kW.

Phụ kiện sạc chính hãng: Dây sạc di động 3.5 kW, Bộ sạc tại nhà 7.4 kW.



NỘI THẤT VÀ TIỆN NGHI



Chất liệu bọc ghế: Bọc da nhân tạo.

Ghế lái: Chỉnh điện 6 hướng, nhớ vị trí.

Hàng ghế thứ 2: Ngả ghế; tỉ lệ gập 60:40. Có móc cố định ghế trẻ em ISOFIX.



Vô lăng: Bọc da nhân tạo, chỉnh cơ 4 hướng, tích hợp nút bấm điều khiển tính năng giải trí và ADAS.



Hệ thống điều hòa: Tự động, 2 vùng, tích hợp chức năng kiểm soát chất lượng, ion hóa không khí. Lọc không khí Cabin Combi 1.0.