Lịch sử giá xe Volvo sản xuất năm 2025
Volvo ▾
Tất cả dòng ▾
2025 ▾
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Volvo | Volvo Xc40 | 2025 | 1.405.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Volvo Volvo Xc40 2025 trong 7 ngày gần đây dao động từ 1.405.000.000 VNĐ đến 1.405.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Volvo | Volvo Ec40 | 2025 | 1.739.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Volvo Volvo Ec40 2025 trong 7 ngày gần đây dao động từ 1.739.000.000 VNĐ đến 1.739.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Volvo | Volvo Xc60 | 2025 | 2.199.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Volvo Volvo Xc60 2025 trong 7 ngày gần đây dao động từ 2.199.000.000 VNĐ đến 2.579.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 14.73% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Volvo | Volvo S90 | 2025 | 2.269.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Volvo Volvo S90 2025 trong 7 ngày gần đây dao động từ 2.269.000.000 VNĐ đến 2.269.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Volvo | Volvo Xc90 | 2025 | 4.370.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Volvo Volvo Xc90 2025 trong 7 ngày gần đây dao động từ 3.829.500.000 VNĐ đến 4.370.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 14.11% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó
