Lịch sử giá xe Ford
Ford ▾
Tất cả dòng ▾
Tất cả năm ▾
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ford | Ford Mustang | 2007 | 1.600.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Ford Ford Mustang 2007 trong 7 ngày gần đây dao động từ 1.600.000.000 VNĐ đến 1.600.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Ford | Ford Mustang | 2019 | 1.698.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Ford Ford Mustang 2019 trong 7 ngày gần đây dao động từ 1.698.000.000 VNĐ đến 1.698.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Ford | Ford Mustang Mach-E | 2026 | 1.699.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Ford Ford Mustang Mach-E 2026 trong 7 ngày gần đây dao động từ 1.699.000.000 VNĐ đến 1.699.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Ford | Ford Mustang | 2025 | 1.699.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Ford Ford Mustang 2025 trong 7 ngày gần đây dao động từ 1.699.000.000 VNĐ đến 1.699.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Ford | Ford Mustang Mach-E | 2025 | 1.699.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Ford Ford Mustang Mach-E 2025 trong 7 ngày gần đây dao động từ 1.699.000.000 VNĐ đến 1.699.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Ford | Ford Mustang | 2020 | 1.699.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Ford Ford Mustang 2020 trong 7 ngày gần đây dao động từ 1.699.000.000 VNĐ đến 1.699.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Ford | Ford Mustang | 2018 | 1.789.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Ford Ford Mustang 2018 trong 7 ngày gần đây dao động từ 1.789.000.000 VNĐ đến 1.789.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Ford | Ford Explorer | 2023 | 1.850.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Ford Ford Explorer 2023 trong 7 ngày gần đây dao động từ 1.850.000.000 VNĐ đến 1.850.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Ford | Ford F150 | 2015 | 1.850.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Ford Ford F150 2015 trong 7 ngày gần đây dao động từ 1.850.000.000 VNĐ đến 1.850.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Ford | Ford F150 | 2016 | 2.150.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Ford Ford F150 2016 trong 7 ngày gần đây dao động từ 2.150.000.000 VNĐ đến 2.150.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó
