|
Giá trung bình của Toyota Toyota Venza 2009 trong 7 ngày gần đây dao động từ 375.000.000 VNĐ đến 485.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 17.18% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
| Ngày |
Giá trung bình |
| 03/06/2026 |
401.666.667 VNĐ |
| 02/06/2026 |
375.000.000 VNĐ |
| 01/06/2026 |
485.000.000 VNĐ |
| 31/05/2026 |
485.000.000 VNĐ |
| 30/05/2026 |
485.000.000 VNĐ |
| 29/05/2026 |
485.000.000 VNĐ |
| 28/05/2026 |
485.000.000 VNĐ |
|
|
| Ngày |
Giá trung bình |
| 03/06/2026 |
415.000.000 VNĐ |
|
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Rav4 2009 trong 7 ngày gần đây dao động từ 450.000.000 VNĐ đến 450.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
| Ngày |
Giá trung bình |
| 03/06/2026 |
450.000.000 VNĐ |
| 02/06/2026 |
450.000.000 VNĐ |
| 01/06/2026 |
450.000.000 VNĐ |
| 31/05/2026 |
450.000.000 VNĐ |
| 30/05/2026 |
450.000.000 VNĐ |
| 29/05/2026 |
450.000.000 VNĐ |
| 28/05/2026 |
450.000.000 VNĐ |
|
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Prado 2009 trong 7 ngày gần đây dao động từ 610.000.000 VNĐ đến 610.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
| Ngày |
Giá trung bình |
| 03/06/2026 |
610.000.000 VNĐ |
| 02/06/2026 |
610.000.000 VNĐ |
| 01/06/2026 |
610.000.000 VNĐ |
| 31/05/2026 |
610.000.000 VNĐ |
| 30/05/2026 |
610.000.000 VNĐ |
| 29/05/2026 |
610.000.000 VNĐ |
| 28/05/2026 |
610.000.000 VNĐ |
|
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Land Cruiser 2009 trong 7 ngày gần đây dao động từ 1.389.500.000 VNĐ đến 1.389.500.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
| Ngày |
Giá trung bình |
| 03/06/2026 |
1.389.500.000 VNĐ |
| 02/06/2026 |
1.389.500.000 VNĐ |
| 01/06/2026 |
1.389.500.000 VNĐ |
| 31/05/2026 |
1.389.500.000 VNĐ |
| 30/05/2026 |
1.389.500.000 VNĐ |
| 29/05/2026 |
1.389.500.000 VNĐ |
| 28/05/2026 |
1.389.500.000 VNĐ |
|