Lịch sử giá xe Toyota
Toyota ▾
Tất cả dòng ▾
Tất cả năm ▾
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Toyota | Toyota Prado | 2007 | 295.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Prado 2007 trong 7 ngày gần đây dao động từ 295.000.000 VNĐ đến 459.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 35.73% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Wish | 2011 | 299.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Wish 2011 trong 7 ngày gần đây dao động từ 299.000.000 VNĐ đến 299.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Corolla Altis | 2011 | 300.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Corolla Altis 2011 trong 7 ngày gần đây dao động từ 300.000.000 VNĐ đến 300.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Land Cruiser | 1996 | 300.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Land Cruiser 1996 trong 7 ngày gần đây dao động từ 300.000.000 VNĐ đến 300.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Sienna | 2007 | 305.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Sienna 2007 trong 7 ngày gần đây dao động từ 305.000.000 VNĐ đến 305.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Wigo | 2023 | 308.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Wigo 2023 trong 7 ngày gần đây dao động từ 308.000.000 VNĐ đến 370.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 16.76% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Corolla Altis | 2014 | 308.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Corolla Altis 2014 trong 7 ngày gần đây dao động từ 308.000.000 VNĐ đến 350.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 12% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Hilux | 2010 | 310.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Hilux 2010 trong 7 ngày gần đây dao động từ 310.000.000 VNĐ đến 310.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Prado | 2004 | 310.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Prado 2004 trong 7 ngày gần đây dao động từ 310.000.000 VNĐ đến 395.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 21.52% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Sienna | 2003 | 310.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Sienna 2003 trong 7 ngày gần đây dao động từ 310.000.000 VNĐ đến 310.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó
