Lịch sử giá xe Toyota
Toyota ▾
Tất cả dòng ▾
Tất cả năm ▾
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Toyota | Toyota Camry | 2011 | 315.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Camry 2011 trong 7 ngày gần đây dao động từ 315.000.000 VNĐ đến 339.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 7.08% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Fortuner | 2010 | 315.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Fortuner 2010 trong 7 ngày gần đây dao động từ 304.500.000 VNĐ đến 330.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Hilux | 2009 | 315.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Hilux 2009 trong 7 ngày gần đây dao động từ 315.000.000 VNĐ đến 315.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Rav4 | 2007 | 315.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Rav4 2007 trong 7 ngày gần đây dao động từ 315.000.000 VNĐ đến 315.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Fortuner | 2011 | 320.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Fortuner 2011 trong 7 ngày gần đây dao động từ 320.000.000 VNĐ đến 345.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 2.74% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Camry | 2010 | 320.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Camry 2010 trong 7 ngày gần đây dao động từ 255.000.000 VNĐ đến 320.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 25.49% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Crown | 1996 | 320.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Crown 1996 trong 7 ngày gần đây dao động từ 320.000.000 VNĐ đến 320.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Yaris | 2015 | 325.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Yaris 2015 trong 7 ngày gần đây dao động từ 325.000.000 VNĐ đến 350.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 7.14% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Sienna | 2008 | 325.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Sienna 2008 trong 7 ngày gần đây dao động từ 325.000.000 VNĐ đến 330.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 1.52% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Vios | 2018 | 330.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Vios 2018 trong 7 ngày gần đây dao động từ 220.000.000 VNĐ đến 362.500.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 8.2% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó
