Lịch sử giá xe Toyota Fortuner
Toyota ▾
Toyota Fortuner ▾
Tất cả năm ▾
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Toyota | Toyota Fortuner | 2017 | 544.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Fortuner 2017 trong 7 ngày gần đây dao động từ 544.000.000 VNĐ đến 639.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 11.06% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Fortuner | 2019 | 644.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Fortuner 2019 trong 7 ngày gần đây dao động từ 644.000.000 VNĐ đến 741.666.667 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 13.17% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Fortuner | 2018 | 667.666.667 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Fortuner 2018 trong 7 ngày gần đây dao động từ 575.000.000 VNĐ đến 760.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 1.93% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Fortuner | 2020 | 762.500.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Fortuner 2020 trong 7 ngày gần đây dao động từ 695.000.000 VNĐ đến 875.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 12.86% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Fortuner | 2022 | 888.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Fortuner 2022 trong 7 ngày gần đây dao động từ 710.000.000 VNĐ đến 900.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 1.33% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Fortuner | 2024 | 900.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Fortuner 2024 trong 7 ngày gần đây dao động từ 900.000.000 VNĐ đến 1.120.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 7.02% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Fortuner | 2023 | 949.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Fortuner 2023 trong 7 ngày gần đây dao động từ 750.000.000 VNĐ đến 949.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 26.53% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Fortuner | 2021 | 955.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Fortuner 2021 trong 7 ngày gần đây dao động từ 855.000.000 VNĐ đến 955.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 8.94% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Fortuner | 2026 | 1.375.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Fortuner 2026 trong 7 ngày gần đây dao động từ 1.375.000.000 VNĐ đến 1.375.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Fortuner | 2025 | 1.380.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Fortuner 2025 trong 7 ngày gần đây dao động từ 1.380.000.000 VNĐ đến 1.750.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó
