Lịch sử giá xe Toyota
Toyota ▾
Tất cả dòng ▾
Tất cả năm ▾
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Toyota | Toyota 4 Runner | 1995 | 550.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota 4 Runner 1995 trong 7 ngày gần đây dao động từ 550.000.000 VNĐ đến 550.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Veloz | 2024 | 555.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Veloz 2024 trong 7 ngày gần đây dao động từ 513.666.667 VNĐ đến 555.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 1.28% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Hilux | 2020 | 560.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Hilux 2020 trong 7 ngày gần đây dao động từ 555.000.000 VNĐ đến 795.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 29.56% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Innova | 2006 | 566.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Innova 2006 trong 7 ngày gần đây dao động từ 155.000.000 VNĐ đến 566.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 265.16% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Veloz Cross | 2026 | 568.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Veloz Cross 2026 trong 7 ngày gần đây dao động từ 568.000.000 VNĐ đến 568.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Fortuner | 2017 | 570.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Fortuner 2017 trong 7 ngày gần đây dao động từ 569.400.000 VNĐ đến 635.250.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 7.62% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Hilux | 2015 | 570.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Hilux 2015 trong 7 ngày gần đây dao động từ 570.000.000 VNĐ đến 570.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Veloz | 2025 | 575.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Veloz 2025 trong 7 ngày gần đây dao động từ 575.000.000 VNĐ đến 575.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Khác | 2025 | 575.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Khác 2025 trong 7 ngày gần đây dao động từ 570.000.000 VNĐ đến 575.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 0.88% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Khác | 2020 | 575.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Khác 2020 trong 7 ngày gần đây dao động từ 575.000.000 VNĐ đến 575.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó
