Lịch sử giá xe Toyota
Toyota ▾
Tất cả dòng ▾
Tất cả năm ▾
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Toyota | Toyota Corolla Altis | 2022 | 630.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Corolla Altis 2022 trong 7 ngày gần đây dao động từ 575.000.000 VNĐ đến 655.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 3.57% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Land Cruiser | 1991 | 630.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Land Cruiser 1991 trong 7 ngày gần đây dao động từ 630.000.000 VNĐ đến 630.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Yaris | 2024 | 635.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Yaris 2024 trong 7 ngày gần đây dao động từ 635.000.000 VNĐ đến 635.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Camry | 2017 | 639.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Camry 2017 trong 7 ngày gần đây dao động từ 565.000.000 VNĐ đến 639.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 13.1% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Camry | 2016 | 640.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Camry 2016 trong 7 ngày gần đây dao động từ 505.000.000 VNĐ đến 640.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 18.96% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Yaris Cross | 2025 | 649.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Yaris Cross 2025 trong 7 ngày gần đây dao động từ 630.000.000 VNĐ đến 649.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 3.02% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Corolla Cross | 2021 | 649.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Corolla Cross 2021 trong 7 ngày gần đây dao động từ 625.000.000 VNĐ đến 669.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 2.99% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Hilux | 2024 | 655.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Hilux 2024 trong 7 ngày gần đây dao động từ 655.000.000 VNĐ đến 655.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Prado | 2010 | 655.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Prado 2010 trong 7 ngày gần đây dao động từ 588.000.000 VNĐ đến 655.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 11.39% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Yaris Cross | 2024 | 657.500.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Yaris Cross 2024 trong 7 ngày gần đây dao động từ 582.500.000 VNĐ đến 657.500.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 12.88% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó
