Lịch sử giá xe Toyota

Hãng Dòng Năm Giá Trung Bình Hôm Qua Xem danh sách xe
Toyota Toyota Corolla Altis 2023 659.000.000 VNĐ 👁

Giá trung bình của Toyota Toyota Corolla Altis 2023 trong 7 ngày gần đây dao động từ 659.000.000 VNĐ đến 675.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 2.37% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.

Ngày Giá trung bình
14/06/2026 659.000.000 VNĐ
13/06/2026 659.000.000 VNĐ
12/06/2026 659.000.000 VNĐ
11/06/2026 675.000.000 VNĐ
10/06/2026 675.000.000 VNĐ
09/06/2026 675.000.000 VNĐ
08/06/2026 675.000.000 VNĐ
07/06/2026 675.000.000 VNĐ
Hãng Dòng Năm Giá Trung Bình Hôm Qua Xem danh sách xe
Toyota Toyota Hilux 2025 679.000.000 VNĐ 👁

Giá trung bình của Toyota Toyota Hilux 2025 trong 7 ngày gần đây dao động từ 679.000.000 VNĐ đến 679.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.

Ngày Giá trung bình
14/06/2026 679.000.000 VNĐ
13/06/2026 679.000.000 VNĐ
12/06/2026 679.000.000 VNĐ
11/06/2026 679.000.000 VNĐ
10/06/2026 679.000.000 VNĐ
09/06/2026 679.000.000 VNĐ
08/06/2026 679.000.000 VNĐ
07/06/2026 679.000.000 VNĐ
Hãng Dòng Năm Giá Trung Bình Hôm Qua Xem danh sách xe
Toyota Toyota Corolla 2022 679.000.000 VNĐ 👁

Giá trung bình của Toyota Toyota Corolla 2022 trong 7 ngày gần đây dao động từ 679.000.000 VNĐ đến 679.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.

Ngày Giá trung bình
14/06/2026 679.000.000 VNĐ
13/06/2026 679.000.000 VNĐ
12/06/2026 679.000.000 VNĐ
11/06/2026 679.000.000 VNĐ
10/06/2026 679.000.000 VNĐ
09/06/2026 679.000.000 VNĐ
08/06/2026 679.000.000 VNĐ
07/06/2026 679.000.000 VNĐ
Hãng Dòng Năm Giá Trung Bình Hôm Qua Xem danh sách xe
Toyota Toyota Yaris Cross 2023 680.000.000 VNĐ 👁

Giá trung bình của Toyota Toyota Yaris Cross 2023 trong 7 ngày gần đây dao động từ 580.000.000 VNĐ đến 680.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 17.24% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.

Ngày Giá trung bình
14/06/2026 680.000.000 VNĐ
13/06/2026 680.000.000 VNĐ
12/06/2026 680.000.000 VNĐ
11/06/2026 580.000.000 VNĐ
10/06/2026 580.000.000 VNĐ
09/06/2026 580.000.000 VNĐ
08/06/2026 580.000.000 VNĐ
07/06/2026 580.000.000 VNĐ
Hãng Dòng Năm Giá Trung Bình Hôm Qua Xem danh sách xe
Toyota Toyota Camry 2018 685.000.000 VNĐ 👁

Giá trung bình của Toyota Toyota Camry 2018 trong 7 ngày gần đây dao động từ 590.000.000 VNĐ đến 685.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 16.1% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.

Ngày Giá trung bình
14/06/2026 685.000.000 VNĐ
13/06/2026 590.000.000 VNĐ
12/06/2026 662.000.000 VNĐ
11/06/2026 590.000.000 VNĐ
10/06/2026 590.000.000 VNĐ
09/06/2026 590.000.000 VNĐ
08/06/2026 590.000.000 VNĐ
07/06/2026 590.000.000 VNĐ
Hãng Dòng Năm Giá Trung Bình Hôm Qua Xem danh sách xe
Toyota Toyota Rav4 2014 686.000.000 VNĐ 👁

Giá trung bình của Toyota Toyota Rav4 2014 trong 7 ngày gần đây dao động từ 686.000.000 VNĐ đến 686.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.

Ngày Giá trung bình
14/06/2026 686.000.000 VNĐ
13/06/2026 686.000.000 VNĐ
12/06/2026 686.000.000 VNĐ
11/06/2026 686.000.000 VNĐ
10/06/2026 686.000.000 VNĐ
09/06/2026 686.000.000 VNĐ
08/06/2026 686.000.000 VNĐ
07/06/2026 686.000.000 VNĐ
Hãng Dòng Năm Giá Trung Bình Hôm Qua Xem danh sách xe
Toyota Toyota Corolla Cross 2022 688.333.333 VNĐ 👁

Giá trung bình của Toyota Toyota Corolla Cross 2022 trong 7 ngày gần đây dao động từ 649.000.000 VNĐ đến 730.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 5.71% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.

Ngày Giá trung bình
14/06/2026 688.333.333 VNĐ
13/06/2026 681.666.667 VNĐ
12/06/2026 679.333.333 VNĐ
11/06/2026 700.000.000 VNĐ
10/06/2026 657.750.000 VNĐ
09/06/2026 700.000.000 VNĐ
08/06/2026 649.000.000 VNĐ
07/06/2026 730.000.000 VNĐ
Hãng Dòng Năm Giá Trung Bình Hôm Qua Xem danh sách xe
Toyota Toyota Corolla Altis 2024 690.000.000 VNĐ 👁

Giá trung bình của Toyota Toyota Corolla Altis 2024 trong 7 ngày gần đây dao động từ 690.000.000 VNĐ đến 690.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.

Ngày Giá trung bình
14/06/2026 690.000.000 VNĐ
13/06/2026 690.000.000 VNĐ
12/06/2026 690.000.000 VNĐ
11/06/2026 690.000.000 VNĐ
10/06/2026 690.000.000 VNĐ
09/06/2026 690.000.000 VNĐ
08/06/2026 690.000.000 VNĐ
07/06/2026 690.000.000 VNĐ
Hãng Dòng Năm Giá Trung Bình Hôm Qua Xem danh sách xe
Toyota Toyota Fortuner 2020 690.000.000 VNĐ 👁

Giá trung bình của Toyota Toyota Fortuner 2020 trong 7 ngày gần đây dao động từ 690.000.000 VNĐ đến 925.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 17.37% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.

Ngày Giá trung bình
14/06/2026 690.000.000 VNĐ
13/06/2026 690.000.000 VNĐ
12/06/2026 925.000.000 VNĐ
11/06/2026 720.000.000 VNĐ
10/06/2026 790.000.000 VNĐ
09/06/2026 702.500.000 VNĐ
08/06/2026 800.000.000 VNĐ
07/06/2026 835.000.000 VNĐ
Hãng Dòng Năm Giá Trung Bình Hôm Qua Xem danh sách xe
Toyota Toyota Land Cruiser 2005 725.000.000 VNĐ 👁

Giá trung bình của Toyota Toyota Land Cruiser 2005 trong 7 ngày gần đây dao động từ 725.000.000 VNĐ đến 725.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.

Ngày Giá trung bình
14/06/2026 725.000.000 VNĐ
13/06/2026 725.000.000 VNĐ
12/06/2026 725.000.000 VNĐ
11/06/2026 725.000.000 VNĐ
10/06/2026 725.000.000 VNĐ
09/06/2026 725.000.000 VNĐ
08/06/2026 725.000.000 VNĐ
07/06/2026 725.000.000 VNĐ
← TRANG TRƯỚC
Trang 28 / 38 — Tổng 375 xe
TRANG SAU →

Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó