Lịch sử giá xe Toyota Corolla Altis
Toyota ▾
Toyota Corolla Altis ▾
Tất cả năm ▾
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Toyota | Toyota Corolla Altis | 2005 | 105.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Corolla Altis 2005 trong 7 ngày gần đây dao động từ 105.000.000 VNĐ đến 182.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 42.31% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Corolla Altis | 2004 | 110.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Corolla Altis 2004 trong 7 ngày gần đây dao động từ 110.000.000 VNĐ đến 110.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Corolla Altis | 2003 | 129.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Corolla Altis 2003 trong 7 ngày gần đây dao động từ 129.000.000 VNĐ đến 129.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Corolla Altis | 2002 | 130.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Corolla Altis 2002 trong 7 ngày gần đây dao động từ 130.000.000 VNĐ đến 130.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Corolla Altis | 2001 | 130.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Corolla Altis 2001 trong 7 ngày gần đây dao động từ 130.000.000 VNĐ đến 130.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Corolla Altis | 2008 | 155.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Corolla Altis 2008 trong 7 ngày gần đây dao động từ 155.000.000 VNĐ đến 155.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Corolla Altis | 2006 | 177.500.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Corolla Altis 2006 trong 7 ngày gần đây dao động từ 145.000.000 VNĐ đến 177.500.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 14.52% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Corolla Altis | 2007 | 198.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Corolla Altis 2007 trong 7 ngày gần đây dao động từ 198.000.000 VNĐ đến 198.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Corolla Altis | 2009 | 220.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Corolla Altis 2009 trong 7 ngày gần đây dao động từ 179.000.000 VNĐ đến 250.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 18.92% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Corolla Altis | 2010 | 235.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Corolla Altis 2010 trong 7 ngày gần đây dao động từ 235.000.000 VNĐ đến 277.500.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 14.55% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó
