Lịch sử giá xe Toyota Prado
Toyota ▾
Toyota Prado ▾
Tất cả năm ▾
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Toyota | Toyota Prado | 1998 | 175.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Prado 1998 trong 7 ngày gần đây dao động từ 175.000.000 VNĐ đến 175.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Prado | 2008 | 380.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Prado 2008 trong 7 ngày gần đây dao động từ 380.000.000 VNĐ đến 380.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Prado | 2004 | 395.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Prado 2004 trong 7 ngày gần đây dao động từ 395.000.000 VNĐ đến 395.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Prado | 2007 | 459.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Prado 2007 trong 7 ngày gần đây dao động từ 459.000.000 VNĐ đến 459.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Prado | 2005 | 465.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Prado 2005 trong 7 ngày gần đây dao động từ 465.000.000 VNĐ đến 465.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Prado | 2012 | 545.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Prado 2012 trong 7 ngày gần đây dao động từ 545.000.000 VNĐ đến 545.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Prado | 2010 | 588.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Prado 2010 trong 7 ngày gần đây dao động từ 588.000.000 VNĐ đến 588.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Prado | 2009 | 610.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Prado 2009 trong 7 ngày gần đây dao động từ 610.000.000 VNĐ đến 610.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Prado | 2013 | 845.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Prado 2013 trong 7 ngày gần đây dao động từ 845.000.000 VNĐ đến 845.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Prado | 2014 | 870.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Prado 2014 trong 7 ngày gần đây dao động từ 870.000.000 VNĐ đến 870.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó
