Lịch sử giá xe Toyota Veloz
Toyota ▾
Toyota Veloz ▾
Tất cả năm ▾
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Toyota | Toyota Veloz | 2022 | 480.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Veloz 2022 trong 7 ngày gần đây dao động từ 465.000.000 VNĐ đến 496.500.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 3.32% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Veloz | 2024 | 498.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Veloz 2024 trong 7 ngày gần đây dao động từ 498.000.000 VNĐ đến 560.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 11.07% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Veloz | 2023 | 535.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Veloz 2023 trong 7 ngày gần đây dao động từ 513.500.000 VNĐ đến 545.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 1.83% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Veloz | 2025 | 580.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Veloz 2025 trong 7 ngày gần đây dao động từ 562.500.000 VNĐ đến 585.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 0.85% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Veloz | 2026 | 610.600.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Veloz 2026 trong 7 ngày gần đây dao động từ 535.000.000 VNĐ đến 610.600.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 12.04% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó
