Lịch sử giá xe Vinfast sản xuất năm 2021

Hãng Dòng Năm Giá Trung Bình Hôm Qua Xem danh sách xe
Vinfast Vinfast Fadil 2021 300.000.000 VNĐ 👁

Giá trung bình của Vinfast Vinfast Fadil 2021 trong 7 ngày gần đây dao động từ 286.800.000 VNĐ đến 305.142.857 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 4.17% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.

Ngày Giá trung bình
03/06/2026 300.000.000 VNĐ
02/06/2026 305.142.857 VNĐ
01/06/2026 286.800.000 VNĐ
31/05/2026 286.800.000 VNĐ
30/05/2026 299.000.000 VNĐ
29/05/2026 299.000.000 VNĐ
28/05/2026 288.000.000 VNĐ
Hãng Dòng Năm Giá Trung Bình Hôm Qua Xem danh sách xe
Vinfast Vinfast Vf E34 2021 400.000.000 VNĐ 👁

Giá trung bình của Vinfast Vinfast Vf E34 2021 trong 7 ngày gần đây dao động từ 400.000.000 VNĐ đến 400.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.

Ngày Giá trung bình
03/06/2026 400.000.000 VNĐ
02/06/2026 400.000.000 VNĐ
01/06/2026 400.000.000 VNĐ
31/05/2026 400.000.000 VNĐ
30/05/2026 400.000.000 VNĐ
29/05/2026 400.000.000 VNĐ
28/05/2026 400.000.000 VNĐ
Hãng Dòng Năm Giá Trung Bình Hôm Qua Xem danh sách xe
Vinfast Vinfast Lux A2.0 2021 479.000.000 VNĐ 👁

Giá trung bình của Vinfast Vinfast Lux A2.0 2021 trong 7 ngày gần đây dao động từ 450.000.000 VNĐ đến 604.500.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 9.62% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.

Ngày Giá trung bình
03/06/2026 479.000.000 VNĐ
02/06/2026 552.500.000 VNĐ
01/06/2026 604.500.000 VNĐ
31/05/2026 604.500.000 VNĐ
30/05/2026 450.000.000 VNĐ
29/05/2026 450.000.000 VNĐ
28/05/2026 530.000.000 VNĐ
Hãng Dòng Năm Giá Trung Bình Hôm Qua Xem danh sách xe
Vinfast Vinfast Lux Sa2.0 2021 569.000.000 VNĐ 👁

Giá trung bình của Vinfast Vinfast Lux Sa2.0 2021 trong 7 ngày gần đây dao động từ 569.000.000 VNĐ đến 681.666.667 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 7.48% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.

Ngày Giá trung bình
03/06/2026 569.000.000 VNĐ
02/06/2026 675.000.000 VNĐ
01/06/2026 675.000.000 VNĐ
31/05/2026 681.666.667 VNĐ
30/05/2026 681.666.667 VNĐ
29/05/2026 679.000.000 VNĐ
28/05/2026 615.000.000 VNĐ
Hãng Dòng Năm Giá Trung Bình Hôm Qua Xem danh sách xe
Vinfast Vinfast Khác 2021 569.000.000 VNĐ 👁

Giá trung bình của Vinfast Vinfast Khác 2021 trong 7 ngày gần đây dao động từ 569.000.000 VNĐ đến 569.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.

Ngày Giá trung bình
03/06/2026 569.000.000 VNĐ
02/06/2026 569.000.000 VNĐ
01/06/2026 569.000.000 VNĐ
31/05/2026 569.000.000 VNĐ
30/05/2026 569.000.000 VNĐ
29/05/2026 569.000.000 VNĐ
28/05/2026 569.000.000 VNĐ
Hãng Dòng Năm Giá Trung Bình Hôm Qua Xem danh sách xe
Vinfast Vinfast Vf9 2021 868.686.868 VNĐ 👁

Giá trung bình của Vinfast Vinfast Vf9 2021 trong 7 ngày gần đây dao động từ 868.686.868 VNĐ đến 868.686.868 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.

Ngày Giá trung bình
03/06/2026 868.686.868 VNĐ
02/06/2026 868.686.868 VNĐ
01/06/2026 868.686.868 VNĐ
31/05/2026 868.686.868 VNĐ
30/05/2026 868.686.868 VNĐ
29/05/2026 868.686.868 VNĐ
28/05/2026 868.686.868 VNĐ
Hãng Dòng Năm Giá Trung Bình Hôm Qua Xem danh sách xe
Vinfast Vinfast President 2021 1.350.000.000 VNĐ 👁

Giá trung bình của Vinfast Vinfast President 2021 trong 7 ngày gần đây dao động từ 1.350.000.000 VNĐ đến 1.350.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.

Ngày Giá trung bình
03/06/2026 1.350.000.000 VNĐ
02/06/2026 1.350.000.000 VNĐ
01/06/2026 1.350.000.000 VNĐ
31/05/2026 1.350.000.000 VNĐ
30/05/2026 1.350.000.000 VNĐ
29/05/2026 1.350.000.000 VNĐ
28/05/2026 1.350.000.000 VNĐ
← TRANG TRƯỚC
Trang 1 / 1 — Tổng 7 xe
TRANG SAU →

Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó