Lịch sử giá xe Vinfast

Hãng Dòng Năm Giá Trung Bình Hôm Qua Xem danh sách xe
Vinfast Vinfast Lux A2.0 2019 475.250.000 VNĐ 👁

Giá trung bình của Vinfast Vinfast Lux A2.0 2019 trong 7 ngày gần đây dao động từ 430.000.000 VNĐ đến 517.500.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 8.16% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.

Ngày Giá trung bình
04/06/2026 475.250.000 VNĐ
03/06/2026 513.000.000 VNĐ
02/06/2026 430.000.000 VNĐ
01/06/2026 517.500.000 VNĐ
31/05/2026 517.500.000 VNĐ
30/05/2026 517.500.000 VNĐ
29/05/2026 517.500.000 VNĐ
Hãng Dòng Năm Giá Trung Bình Hôm Qua Xem danh sách xe
Vinfast Vinfast Lux A2.0 2021 488.000.000 VNĐ 👁

Giá trung bình của Vinfast Vinfast Lux A2.0 2021 trong 7 ngày gần đây dao động từ 450.000.000 VNĐ đến 604.500.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 8.44% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.

Ngày Giá trung bình
04/06/2026 488.000.000 VNĐ
03/06/2026 479.000.000 VNĐ
02/06/2026 552.500.000 VNĐ
01/06/2026 604.500.000 VNĐ
31/05/2026 604.500.000 VNĐ
30/05/2026 450.000.000 VNĐ
29/05/2026 450.000.000 VNĐ
Hãng Dòng Năm Giá Trung Bình Hôm Qua Xem danh sách xe
Vinfast Vinfast Khác 2024 490.000.000 VNĐ 👁

Giá trung bình của Vinfast Vinfast Khác 2024 trong 7 ngày gần đây dao động từ 205.000.000 VNĐ đến 490.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 139.02% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.

Ngày Giá trung bình
04/06/2026 490.000.000 VNĐ
03/06/2026 490.000.000 VNĐ
02/06/2026 490.000.000 VNĐ
01/06/2026 490.000.000 VNĐ
31/05/2026 490.000.000 VNĐ
30/05/2026 490.000.000 VNĐ
29/05/2026 205.000.000 VNĐ
Hãng Dòng Năm Giá Trung Bình Hôm Qua Xem danh sách xe
Vinfast Vinfast Vf E34 2024 490.000.000 VNĐ 👁

Giá trung bình của Vinfast Vinfast Vf E34 2024 trong 7 ngày gần đây dao động từ 490.000.000 VNĐ đến 490.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.

Ngày Giá trung bình
04/06/2026 490.000.000 VNĐ
03/06/2026 490.000.000 VNĐ
02/06/2026 490.000.000 VNĐ
01/06/2026 490.000.000 VNĐ
31/05/2026 490.000.000 VNĐ
Hãng Dòng Năm Giá Trung Bình Hôm Qua Xem danh sách xe
Vinfast Vinfast Lux A2.0 2020 500.000.000 VNĐ 👁

Giá trung bình của Vinfast Vinfast Lux A2.0 2020 trong 7 ngày gần đây dao động từ 461.000.000 VNĐ đến 529.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 8.46% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.

Ngày Giá trung bình
04/06/2026 500.000.000 VNĐ
03/06/2026 500.000.000 VNĐ
02/06/2026 500.000.000 VNĐ
01/06/2026 465.000.000 VNĐ
31/05/2026 465.000.000 VNĐ
30/05/2026 529.000.000 VNĐ
29/05/2026 461.000.000 VNĐ
Hãng Dòng Năm Giá Trung Bình Hôm Qua Xem danh sách xe
Vinfast Vinfast Lux A2.0 2022 516.666.667 VNĐ 👁

Giá trung bình của Vinfast Vinfast Lux A2.0 2022 trong 7 ngày gần đây dao động từ 516.666.667 VNĐ đến 565.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 1.59% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.

Ngày Giá trung bình
04/06/2026 516.666.667 VNĐ
03/06/2026 535.000.000 VNĐ
02/06/2026 550.000.000 VNĐ
01/06/2026 550.000.000 VNĐ
31/05/2026 525.000.000 VNĐ
30/05/2026 565.000.000 VNĐ
29/05/2026 525.000.000 VNĐ
Hãng Dòng Năm Giá Trung Bình Hôm Qua Xem danh sách xe
Vinfast Vinfast Vf5 2022 525.000.000 VNĐ 👁

Giá trung bình của Vinfast Vinfast Vf5 2022 trong 7 ngày gần đây dao động từ 525.000.000 VNĐ đến 525.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.

Ngày Giá trung bình
04/06/2026 525.000.000 VNĐ
03/06/2026 525.000.000 VNĐ
02/06/2026 525.000.000 VNĐ
01/06/2026 525.000.000 VNĐ
31/05/2026 525.000.000 VNĐ
30/05/2026 525.000.000 VNĐ
29/05/2026 525.000.000 VNĐ
Hãng Dòng Năm Giá Trung Bình Hôm Qua Xem danh sách xe
Vinfast Vinfast Vf6 2025 536.000.000 VNĐ 👁

Giá trung bình của Vinfast Vinfast Vf6 2025 trong 7 ngày gần đây dao động từ 536.000.000 VNĐ đến 649.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 13.2% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.

Ngày Giá trung bình
04/06/2026 536.000.000 VNĐ
03/06/2026 635.000.000 VNĐ
02/06/2026 560.000.000 VNĐ
01/06/2026 640.000.000 VNĐ
31/05/2026 649.000.000 VNĐ
30/05/2026 617.500.000 VNĐ
29/05/2026 617.500.000 VNĐ
Hãng Dòng Năm Giá Trung Bình Hôm Qua Xem danh sách xe
Vinfast Vinfast Lux Sa2.0 2019 547.500.000 VNĐ 👁

Giá trung bình của Vinfast Vinfast Lux Sa2.0 2019 trong 7 ngày gần đây dao động từ 547.500.000 VNĐ đến 595.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.

Ngày Giá trung bình
04/06/2026 547.500.000 VNĐ
03/06/2026 547.500.000 VNĐ
02/06/2026 595.000.000 VNĐ
01/06/2026 565.000.000 VNĐ
31/05/2026 565.000.000 VNĐ
30/05/2026 565.000.000 VNĐ
29/05/2026 547.500.000 VNĐ
Hãng Dòng Năm Giá Trung Bình Hôm Qua Xem danh sách xe
Vinfast Vinfast Khác 2021 569.000.000 VNĐ 👁

Giá trung bình của Vinfast Vinfast Khác 2021 trong 7 ngày gần đây dao động từ 569.000.000 VNĐ đến 569.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.

Ngày Giá trung bình
04/06/2026 569.000.000 VNĐ
03/06/2026 569.000.000 VNĐ
02/06/2026 569.000.000 VNĐ
01/06/2026 569.000.000 VNĐ
31/05/2026 569.000.000 VNĐ
30/05/2026 569.000.000 VNĐ
29/05/2026 569.000.000 VNĐ
← TRANG TRƯỚC
Trang 4 / 8 — Tổng 77 xe
TRANG SAU →

Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó