Lịch sử giá xe Vinfast Lux Sa2.0
Vinfast ▾
Vinfast Lux Sa2.0 ▾
Tất cả năm ▾
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vinfast | Vinfast Lux Sa2.0 | 2019 | 547.500.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Vinfast Vinfast Lux Sa2.0 2019 trong 7 ngày gần đây dao động từ 547.500.000 VNĐ đến 595.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Vinfast | Vinfast Lux Sa2.0 | 2021 | 569.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Vinfast Vinfast Lux Sa2.0 2021 trong 7 ngày gần đây dao động từ 569.000.000 VNĐ đến 681.666.667 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 7.48% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Vinfast | Vinfast Lux Sa2.0 | 2020 | 645.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Vinfast Vinfast Lux Sa2.0 2020 trong 7 ngày gần đây dao động từ 550.000.000 VNĐ đến 645.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 9.51% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Vinfast | Vinfast Lux Sa2.0 | 2022 | 730.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Vinfast Vinfast Lux Sa2.0 2022 trong 7 ngày gần đây dao động từ 599.000.000 VNĐ đến 730.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 21.87% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Vinfast | Vinfast Lux Sa2.0 | 2026 | 819.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Vinfast Vinfast Lux Sa2.0 2026 trong 7 ngày gần đây dao động từ 819.000.000 VNĐ đến 819.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó
