Lịch sử giá xe Vinfast Fadil
Vinfast ▾
Vinfast Fadil ▾
Tất cả năm ▾
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vinfast | Vinfast Fadil | 2019 | 230.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Vinfast Vinfast Fadil 2019 trong 7 ngày gần đây dao động từ 230.000.000 VNĐ đến 271.500.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 9.8% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Vinfast | Vinfast Fadil | 2021 | 300.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Vinfast Vinfast Fadil 2021 trong 7 ngày gần đây dao động từ 286.800.000 VNĐ đến 305.142.857 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 4.17% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Vinfast | Vinfast Fadil | 2022 | 301.600.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Vinfast Vinfast Fadil 2022 trong 7 ngày gần đây dao động từ 299.000.000 VNĐ đến 315.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 4.25% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Vinfast | Vinfast Fadil | 2020 | 320.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Vinfast Vinfast Fadil 2020 trong 7 ngày gần đây dao động từ 263.500.000 VNĐ đến 320.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 19.11% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó
