Lịch sử giá xe Vinfast Lux A2.0
Vinfast ▾
Vinfast Lux A2.0 ▾
Tất cả năm ▾
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vinfast | Vinfast Lux A2.0 | 2021 | 479.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Vinfast Vinfast Lux A2.0 2021 trong 7 ngày gần đây dao động từ 450.000.000 VNĐ đến 604.500.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 9.62% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Vinfast | Vinfast Lux A2.0 | 2020 | 500.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Vinfast Vinfast Lux A2.0 2020 trong 7 ngày gần đây dao động từ 461.000.000 VNĐ đến 529.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 2.46% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Vinfast | Vinfast Lux A2.0 | 2019 | 513.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Vinfast Vinfast Lux A2.0 2019 trong 7 ngày gần đây dao động từ 430.000.000 VNĐ đến 517.500.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 0.87% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Vinfast | Vinfast Lux A2.0 | 2022 | 535.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Vinfast Vinfast Lux A2.0 2022 trong 7 ngày gần đây dao động từ 525.000.000 VNĐ đến 565.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 1.9% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Vinfast | Vinfast Lux A2.0 | 2023 | 780.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Vinfast Vinfast Lux A2.0 2023 trong 7 ngày gần đây dao động từ 780.000.000 VNĐ đến 780.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó
