Lịch sử giá xe Kia
Kia ▾
Tất cả dòng ▾
Tất cả năm ▾
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kia | Kia Cerato | 2009 | 210.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Kia Kia Cerato 2009 trong 7 ngày gần đây dao động từ 187.000.000 VNĐ đến 215.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 12.3% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Kia | Kia Morning | 2014 | 212.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Kia Kia Morning 2014 trong 7 ngày gần đây dao động từ 168.333.333 VNĐ đến 212.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 25.94% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Kia | Kia Morning | 2018 | 223.500.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Kia Kia Morning 2018 trong 7 ngày gần đây dao động từ 115.000.000 VNĐ đến 225.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 94.35% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Kia | Kia Rio | 2012 | 225.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Kia Kia Rio 2012 trong 7 ngày gần đây dao động từ 225.000.000 VNĐ đến 240.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 6.25% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Kia | Kia Forte | 2010 | 225.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Kia Kia Forte 2010 trong 7 ngày gần đây dao động từ 148.000.000 VNĐ đến 225.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 52.03% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Kia | Kia Cerato | 2010 | 225.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Kia Kia Cerato 2010 trong 7 ngày gần đây dao động từ 225.000.000 VNĐ đến 225.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Kia | Kia Cerato Koup | 2009 | 225.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Kia Kia Cerato Koup 2009 trong 7 ngày gần đây dao động từ 225.000.000 VNĐ đến 225.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Kia | Kia Soul | 2008 | 225.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Kia Kia Soul 2008 trong 7 ngày gần đây dao động từ 225.000.000 VNĐ đến 225.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Kia | Kia Soul | 2009 | 228.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Kia Kia Soul 2009 trong 7 ngày gần đây dao động từ 228.000.000 VNĐ đến 250.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 8.8% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Kia | Kia Picanto | 2014 | 230.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Kia Kia Picanto 2014 trong 7 ngày gần đây dao động từ 230.000.000 VNĐ đến 230.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó
