Lịch sử giá xe Bmw
Bmw ▾
Tất cả dòng ▾
Tất cả năm ▾
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bmw | Bmw 7 Series | 2012 | 985.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Bmw Bmw 7 Series 2012 trong 7 ngày gần đây dao động từ 985.000.000 VNĐ đến 985.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Bmw | Bmw 4 Series | 2015 | 1.050.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Bmw Bmw 4 Series 2015 trong 7 ngày gần đây dao động từ 1.050.000.000 VNĐ đến 1.050.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Bmw | Bmw 7 Series | 2016 | 1.080.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Bmw Bmw 7 Series 2016 trong 7 ngày gần đây dao động từ 1.080.000.000 VNĐ đến 1.268.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 13.6% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Bmw | Bmw Z4 | 2013 | 1.100.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Bmw Bmw Z4 2013 trong 7 ngày gần đây dao động từ 1.100.000.000 VNĐ đến 1.100.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Bmw | Bmw X3 | 2020 | 1.158.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Bmw Bmw X3 2020 trong 7 ngày gần đây dao động từ 1.158.000.000 VNĐ đến 1.158.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Bmw | Bmw X3 | 2019 | 1.159.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Bmw Bmw X3 2019 trong 7 ngày gần đây dao động từ 1.159.000.000 VNĐ đến 1.990.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 41.76% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Bmw | Bmw 5 Series | 2021 | 1.178.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Bmw Bmw 5 Series 2021 trong 7 ngày gần đây dao động từ 1.178.000.000 VNĐ đến 1.178.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Bmw | Bmw X4 | 2018 | 1.179.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Bmw Bmw X4 2018 trong 7 ngày gần đây dao động từ 1.179.000.000 VNĐ đến 1.395.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 15.48% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Bmw | Bmw 3 Series | 2023 | 1.199.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Bmw Bmw 3 Series 2023 trong 7 ngày gần đây dao động từ 1.199.000.000 VNĐ đến 1.458.500.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 13.05% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Bmw | Bmw 3 Series | 2020 | 1.239.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Bmw Bmw 3 Series 2020 trong 7 ngày gần đây dao động từ 1.239.000.000 VNĐ đến 1.239.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó
