Lịch sử giá xe Lexus sản xuất năm 2024
Lexus ▾
Tất cả dòng ▾
2024 ▾
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lexus | Lexus Es | 2024 | 2.245.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Lexus Lexus Es 2024 trong 7 ngày gần đây dao động từ 2.245.000.000 VNĐ đến 2.245.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Lexus | Lexus Rx | 2024 | 3.199.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Lexus Lexus Rx 2024 trong 7 ngày gần đây dao động từ 3.199.000.000 VNĐ đến 4.680.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 31.65% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Lexus | Lexus Gx | 2024 | 5.990.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Lexus Lexus Gx 2024 trong 7 ngày gần đây dao động từ 5.790.000.000 VNĐ đến 5.990.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 3.45% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Lexus | Lexus Lx | 2024 | 8.200.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Lexus Lexus Lx 2024 trong 7 ngày gần đây dao động từ 8.200.000.000 VNĐ đến 8.240.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Lexus | Lexus Lm | 2024 | 8.579.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Lexus Lexus Lm 2024 trong 7 ngày gần đây dao động từ 8.579.000.000 VNĐ đến 8.579.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó
