Lịch sử giá xe Mazda sản xuất năm 2018
Mazda ▾
Tất cả dòng ▾
2018 ▾
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mazda | Mazda 2 | 2018 | 315.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Mazda Mazda 2 2018 trong 7 ngày gần đây dao động từ 280.000.000 VNĐ đến 315.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 12.5% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Mazda | Mazda Bt50 | 2018 | 388.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Mazda Mazda Bt50 2018 trong 7 ngày gần đây dao động từ 388.000.000 VNĐ đến 388.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Mazda | Mazda 3 | 2018 | 400.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Mazda Mazda 3 2018 trong 7 ngày gần đây dao động từ 370.000.000 VNĐ đến 417.500.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 4.08% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Mazda | Mazda 6 | 2018 | 450.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Mazda Mazda 6 2018 trong 7 ngày gần đây dao động từ 430.000.000 VNĐ đến 489.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 1.64% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Mazda | Mazda Cx5 | 2018 | 556.666.667 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Mazda Mazda Cx5 2018 trong 7 ngày gần đây dao động từ 535.000.000 VNĐ đến 568.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 4.05% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó
