Lịch sử giá xe Mazda
Mazda ▾
Tất cả dòng ▾
Tất cả năm ▾
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mazda | Mazda 6 | 2022 | 750.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Mazda Mazda 6 2022 trong 7 ngày gần đây dao động từ 620.000.000 VNĐ đến 750.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 20.97% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Mazda | Mazda Cx5 | 2026 | 770.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Mazda Mazda Cx5 2026 trong 7 ngày gần đây dao động từ 770.000.000 VNĐ đến 868.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 5.98% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Mazda | Mazda Cx5 | 2024 | 795.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Mazda Mazda Cx5 2024 trong 7 ngày gần đây dao động từ 738.000.000 VNĐ đến 839.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 3.58% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Mazda | Mazda Cx8 | 2022 | 800.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Mazda Mazda Cx8 2022 trong 7 ngày gần đây dao động từ 800.000.000 VNĐ đến 850.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 5.88% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Mazda | Mazda Cx5 | 2025 | 816.333.333 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Mazda Mazda Cx5 2025 trong 7 ngày gần đây dao động từ 725.000.000 VNĐ đến 816.333.333 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 6.76% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Mazda | Mazda Cx8 | 2023 | 899.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Mazda Mazda Cx8 2023 trong 7 ngày gần đây dao động từ 899.000.000 VNĐ đến 899.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Mazda | Mazda Cx8 | 2024 | 922.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Mazda Mazda Cx8 2024 trong 7 ngày gần đây dao động từ 899.000.000 VNĐ đến 959.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 2.56% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Mazda | Mazda Cx8 | 2026 | 955.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Mazda Mazda Cx8 2026 trong 7 ngày gần đây dao động từ 955.000.000 VNĐ đến 979.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 2.45% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Mazda | Mazda Cx8 | 2025 | 1.050.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Mazda Mazda Cx8 2025 trong 7 ngày gần đây dao động từ 870.000.000 VNĐ đến 1.050.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 20.69% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Mazda | Mazda Mx 5 | 2026 | 1.359.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Mazda Mazda Mx 5 2026 trong 7 ngày gần đây dao động từ 1.359.000.000 VNĐ đến 1.359.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó
