Lịch sử giá xe Hyundai sản xuất năm 2023
Hyundai ▾
Tất cả dòng ▾
2023 ▾
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hyundai | Hyundai Solati | 2023 | 830.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai Solati 2023 trong 7 ngày gần đây dao động từ 830.000.000 VNĐ đến 830.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Hyundai | Hyundai Tucson | 2023 | 865.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai Tucson 2023 trong 7 ngày gần đây dao động từ 699.000.000 VNĐ đến 865.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 0.58% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Hyundai | Hyundai Ioniq 5 | 2023 | 970.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai Ioniq 5 2023 trong 7 ngày gần đây dao động từ 970.000.000 VNĐ đến 970.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Hyundai | Hyundai Palisade | 2023 | 1.290.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai Palisade 2023 trong 7 ngày gần đây dao động từ 1.165.000.000 VNĐ đến 1.290.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 10.73% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Hyundai | Hyundai Santa Fe | 2023 | 1.490.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai Santa Fe 2023 trong 7 ngày gần đây dao động từ 929.000.000 VNĐ đến 1.790.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 60.39% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó
