Lịch sử giá xe Hyundai sản xuất năm 2024
Hyundai ▾
Tất cả dòng ▾
2024 ▾
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hyundai | Hyundai Grand I10 | 2024 | 335.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai Grand I10 2024 trong 7 ngày gần đây dao động từ 335.000.000 VNĐ đến 357.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 6.16% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Hyundai | Hyundai I10 | 2024 | 389.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai I10 2024 trong 7 ngày gần đây dao động từ 275.000.000 VNĐ đến 410.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 41.45% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Hyundai | Hyundai Accent | 2024 | 389.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai Accent 2024 trong 7 ngày gần đây dao động từ 385.000.000 VNĐ đến 451.500.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 6.94% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Hyundai | Hyundai Stargazer | 2024 | 410.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai Stargazer 2024 trong 7 ngày gần đây dao động từ 410.000.000 VNĐ đến 478.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 12.77% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Hyundai | Hyundai Venue | 2024 | 495.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai Venue 2024 trong 7 ngày gần đây dao động từ 465.000.000 VNĐ đến 495.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 6.45% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Hyundai | Hyundai Elantra | 2024 | 555.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai Elantra 2024 trong 7 ngày gần đây dao động từ 555.000.000 VNĐ đến 610.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 9.02% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Hyundai | Hyundai Creta | 2024 | 585.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai Creta 2024 trong 7 ngày gần đây dao động từ 570.000.000 VNĐ đến 615.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 2.63% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Hyundai | Hyundai Custin | 2024 | 827.500.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai Custin 2024 trong 7 ngày gần đây dao động từ 620.000.000 VNĐ đến 875.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 11.82% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Hyundai | Hyundai Tucson | 2024 | 885.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai Tucson 2024 trong 7 ngày gần đây dao động từ 848.000.000 VNĐ đến 885.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 0.68% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Hyundai | Hyundai Ioniq 5 | 2024 | 1.110.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai Ioniq 5 2024 trong 7 ngày gần đây dao động từ 1.110.000.000 VNĐ đến 1.110.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó
