Lịch sử giá xe Hyundai sản xuất năm 2025
Hyundai ▾
Tất cả dòng ▾
2025 ▾
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hyundai | Hyundai Venue | 2025 | 119.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai Venue 2025 trong 7 ngày gần đây dao động từ 119.000.000 VNĐ đến 119.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Hyundai | Hyundai I10 | 2025 | 415.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai I10 2025 trong 7 ngày gần đây dao động từ 415.000.000 VNĐ đến 415.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Hyundai | Hyundai Grand I10 | 2025 | 415.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai Grand I10 2025 trong 7 ngày gần đây dao động từ 415.000.000 VNĐ đến 415.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Hyundai | Hyundai Accent | 2025 | 438.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai Accent 2025 trong 7 ngày gần đây dao động từ 438.000.000 VNĐ đến 477.666.667 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Hyundai | Hyundai Stargazer | 2025 | 499.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai Stargazer 2025 trong 7 ngày gần đây dao động từ 474.666.667 VNĐ đến 499.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 2.89% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Hyundai | Hyundai Elantra | 2025 | 610.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai Elantra 2025 trong 7 ngày gần đây dao động từ 510.000.000 VNĐ đến 610.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 19.61% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Hyundai | Hyundai Creta | 2025 | 625.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai Creta 2025 trong 7 ngày gần đây dao động từ 625.000.000 VNĐ đến 665.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 6.02% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Hyundai | Hyundai Custin | 2025 | 879.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai Custin 2025 trong 7 ngày gần đây dao động từ 879.000.000 VNĐ đến 879.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Hyundai | Hyundai Tucson | 2025 | 920.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai Tucson 2025 trong 7 ngày gần đây dao động từ 920.000.000 VNĐ đến 969.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 5.06% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Hyundai | Hyundai Solati | 2025 | 940.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai Solati 2025 trong 7 ngày gần đây dao động từ 400.000.000 VNĐ đến 940.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 135% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó
