Lịch sử giá xe Hyundai
Hyundai ▾
Tất cả dòng ▾
Tất cả năm ▾
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hyundai | Hyundai Veloster | 2011 | 286.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai Veloster 2011 trong 7 ngày gần đây dao động từ 286.000.000 VNĐ đến 325.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 12% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Hyundai | Hyundai Grand I10 | 2020 | 289.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai Grand I10 2020 trong 7 ngày gần đây dao động từ 185.000.000 VNĐ đến 339.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 6.77% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Hyundai | Hyundai Grand I10 | 2018 | 292.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai Grand I10 2018 trong 7 ngày gần đây dao động từ 150.000.000 VNĐ đến 292.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 72.78% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Hyundai | Hyundai Accent | 2016 | 295.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai Accent 2016 trong 7 ngày gần đây dao động từ 295.000.000 VNĐ đến 295.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Hyundai | Hyundai Elantra | 2013 | 295.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai Elantra 2013 trong 7 ngày gần đây dao động từ 258.000.000 VNĐ đến 295.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 3.51% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Hyundai | Hyundai Santa Fe | 2009 | 295.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai Santa Fe 2009 trong 7 ngày gần đây dao động từ 288.000.000 VNĐ đến 330.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 2.43% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Hyundai | Hyundai County | 2009 | 295.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai County 2009 trong 7 ngày gần đây dao động từ 295.000.000 VNĐ đến 295.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Hyundai | Hyundai Tucson | 2011 | 298.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai Tucson 2011 trong 7 ngày gần đây dao động từ 298.000.000 VNĐ đến 320.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 6.88% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Hyundai | Hyundai I10 | 2019 | 299.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai I10 2019 trong 7 ngày gần đây dao động từ 189.000.000 VNĐ đến 299.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 58.2% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Hyundai | Hyundai I20 | 2015 | 300.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai I20 2015 trong 7 ngày gần đây dao động từ 300.000.000 VNĐ đến 300.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó
