Lịch sử giá xe Volkswagen
Volkswagen ▾
Tất cả dòng ▾
Tất cả năm ▾
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Volkswagen | Volkswagen Polo | 2017 | 275.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Volkswagen Volkswagen Polo 2017 trong 7 ngày gần đây dao động từ 235.000.000 VNĐ đến 275.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 17.02% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Volkswagen | Volkswagen T-Cross | 2024 | 289.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Volkswagen Volkswagen T-Cross 2024 trong 7 ngày gần đây dao động từ 289.000.000 VNĐ đến 289.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Volkswagen | Volkswagen Touareg | 2013 | 330.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Volkswagen Volkswagen Touareg 2013 trong 7 ngày gần đây dao động từ 330.000.000 VNĐ đến 430.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 23.26% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Volkswagen | Volkswagen Eos | 2019 | 368.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Volkswagen Volkswagen Eos 2019 trong 7 ngày gần đây dao động từ 368.000.000 VNĐ đến 368.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Volkswagen | Volkswagen Eos | 2009 | 368.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Volkswagen Volkswagen Eos 2009 trong 7 ngày gần đây dao động từ 368.000.000 VNĐ đến 368.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Volkswagen | Volkswagen New Beetle | 2004 | 380.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Volkswagen Volkswagen New Beetle 2004 trong 7 ngày gần đây dao động từ 380.000.000 VNĐ đến 380.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Volkswagen | Volkswagen Tiguan | 2014 | 388.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Volkswagen Volkswagen Tiguan 2014 trong 7 ngày gần đây dao động từ 388.000.000 VNĐ đến 388.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Volkswagen | Volkswagen Jetta | 2018 | 390.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Volkswagen Volkswagen Jetta 2018 trong 7 ngày gần đây dao động từ 390.000.000 VNĐ đến 390.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Volkswagen | Volkswagen Scirocco | 2010 | 390.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Volkswagen Volkswagen Scirocco 2010 trong 7 ngày gần đây dao động từ 390.000.000 VNĐ đến 390.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Volkswagen | Volkswagen Beetle | 2007 | 390.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Volkswagen Volkswagen Beetle 2007 trong 7 ngày gần đây dao động từ 390.000.000 VNĐ đến 390.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó
