Lịch sử giá xe Honda sản xuất năm 2014
Honda ▾
Tất cả dòng ▾
2014 ▾
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Honda | Honda City | 2014 | 265.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Honda Honda City 2014 trong 7 ngày gần đây dao động từ 265.000.000 VNĐ đến 285.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 7.02% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Honda | Honda Civic | 2014 | 339.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Honda Honda Civic 2014 trong 7 ngày gần đây dao động từ 339.000.000 VNĐ đến 339.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Honda | Honda Accord | 2014 | 418.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Honda Honda Accord 2014 trong 7 ngày gần đây dao động từ 418.000.000 VNĐ đến 418.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Honda | Honda Cr V | 2014 | 438.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Honda Honda Cr V 2014 trong 7 ngày gần đây dao động từ 354.500.000 VNĐ đến 455.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 23.55% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó
