Lịch sử giá xe Honda sản xuất năm 2015
Honda ▾
Tất cả dòng ▾
2015 ▾
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Honda | Honda City | 2015 | 255.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Honda Honda City 2015 trong 7 ngày gần đây dao động từ 255.000.000 VNĐ đến 329.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 22.49% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Honda | Honda Civic | 2015 | 330.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Honda Honda Civic 2015 trong 7 ngày gần đây dao động từ 330.000.000 VNĐ đến 330.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Honda | Honda Accord | 2015 | 460.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Honda Honda Accord 2015 trong 7 ngày gần đây dao động từ 460.000.000 VNĐ đến 460.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Honda | Honda Cr V | 2015 | 472.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Honda Honda Cr V 2015 trong 7 ngày gần đây dao động từ 400.000.000 VNĐ đến 472.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 4.89% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó
