Lịch sử giá xe Honda sản xuất năm 2019
Honda ▾
Tất cả dòng ▾
2019 ▾
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Honda | Honda Brio | 2019 | 285.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Honda Honda Brio 2019 trong 7 ngày gần đây dao động từ 285.000.000 VNĐ đến 318.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 10.38% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Honda | Honda Jazz | 2019 | 358.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Honda Honda Jazz 2019 trong 7 ngày gần đây dao động từ 358.000.000 VNĐ đến 358.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Honda | Honda City | 2019 | 374.500.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Honda Honda City 2019 trong 7 ngày gần đây dao động từ 345.000.000 VNĐ đến 393.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 5.49% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Honda | Honda Hr-V | 2019 | 449.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Honda Honda Hr-V 2019 trong 7 ngày gần đây dao động từ 449.000.000 VNĐ đến 500.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Honda | Honda Civic | 2019 | 485.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Honda Honda Civic 2019 trong 7 ngày gần đây dao động từ 485.000.000 VNĐ đến 635.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 23.62% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Honda | Honda Khác | 2019 | 570.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Honda Honda Khác 2019 trong 7 ngày gần đây dao động từ 570.000.000 VNĐ đến 570.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Honda | Honda Cr V | 2019 | 682.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Honda Honda Cr V 2019 trong 7 ngày gần đây dao động từ 640.000.000 VNĐ đến 755.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 1.79% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Honda | Honda Accord | 2019 | 699.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Honda Honda Accord 2019 trong 7 ngày gần đây dao động từ 699.000.000 VNĐ đến 699.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó
