Lịch sử giá xe Honda sản xuất năm 2021
Honda ▾
Tất cả dòng ▾
2021 ▾
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Honda | Honda Brio | 2021 | 315.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Honda Honda Brio 2021 trong 7 ngày gần đây dao động từ 315.000.000 VNĐ đến 359.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 12.26% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Honda | Honda Khác | 2021 | 435.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Honda Honda Khác 2021 trong 7 ngày gần đây dao động từ 435.000.000 VNĐ đến 435.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Honda | Honda City | 2021 | 436.500.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Honda Honda City 2021 trong 7 ngày gần đây dao động từ 395.000.000 VNĐ đến 450.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 10.51% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Honda | Honda Hr-V | 2021 | 515.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Honda Honda Hr-V 2021 trong 7 ngày gần đây dao động từ 515.000.000 VNĐ đến 550.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 0.96% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Honda | Honda Civic | 2021 | 552.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Honda Honda Civic 2021 trong 7 ngày gần đây dao động từ 552.000.000 VNĐ đến 660.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 11.68% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Honda | Honda Cr V | 2021 | 735.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Honda Honda Cr V 2021 trong 7 ngày gần đây dao động từ 698.000.000 VNĐ đến 804.500.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 3.8% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Honda | Honda Accord | 2021 | 905.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Honda Honda Accord 2021 trong 7 ngày gần đây dao động từ 905.000.000 VNĐ đến 905.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó
