Lịch sử giá xe Honda sản xuất năm 2022
Honda ▾
Tất cả dòng ▾
2022 ▾
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Honda | Honda City | 2022 | 339.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Honda Honda City 2022 trong 7 ngày gần đây dao động từ 339.000.000 VNĐ đến 465.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 27.1% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Honda | Honda Brio | 2022 | 359.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Honda Honda Brio 2022 trong 7 ngày gần đây dao động từ 359.000.000 VNĐ đến 359.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Honda | Honda Civic | 2022 | 420.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Honda Honda Civic 2022 trong 7 ngày gần đây dao động từ 420.000.000 VNĐ đến 739.500.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 43.2% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Honda | Honda Hr-V | 2022 | 719.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Honda Honda Hr-V 2022 trong 7 ngày gần đây dao động từ 719.000.000 VNĐ đến 719.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Honda | Honda Cr V | 2022 | 847.500.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Honda Honda Cr V 2022 trong 7 ngày gần đây dao động từ 790.000.000 VNĐ đến 865.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 2.02% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó
