Lịch sử giá xe Honda sản xuất năm 2023
Honda ▾
Tất cả dòng ▾
2023 ▾
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Honda | Honda City | 2023 | 478.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Honda Honda City 2023 trong 7 ngày gần đây dao động từ 466.666.667 VNĐ đến 495.500.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Honda | Honda Br V | 2023 | 640.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Honda Honda Br V 2023 trong 7 ngày gần đây dao động từ 568.000.000 VNĐ đến 640.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 12.68% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Honda | Honda Hr-V | 2023 | 715.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Honda Honda Hr-V 2023 trong 7 ngày gần đây dao động từ 615.000.000 VNĐ đến 715.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 16.26% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Honda | Honda Civic | 2023 | 799.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Honda Honda Civic 2023 trong 7 ngày gần đây dao động từ 750.000.000 VNĐ đến 799.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 2.44% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Honda | Honda Cr V | 2023 | 1.013.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Honda Honda Cr V 2023 trong 7 ngày gần đây dao động từ 775.000.000 VNĐ đến 1.165.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 20.88% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó
